403Webshell
Server IP : 182.53.201.61  /  Your IP : 216.73.217.175
Web Server : Apache/2.2.15 (Fedora)
System : Linux km10.dyndns.org 2.6.31.5-127.fc12.i686.PAE #1 SMP Sat Nov 7 21:25:57 EST 2009 i686
User : apache ( 48)
PHP Version : 5.3.3
Disable Function : NONE
MySQL : ON  |  cURL : ON  |  WGET : ON  |  Perl : ON  |  Python : ON  |  Sudo : ON  |  Pkexec : ON
Directory :  /opt/google/chrome/locales/

Upload File :
current_dir [ Writeable ] document_root [ Writeable ]

 

Command :


[ Back ]     

Current File : /opt/google/chrome/locales/vi.pak
	@t`4!3O45!gO6!O
7!O8!O9!O:!O;!O<!O=!O>!O?!O@!OA!OB!OC!OD!OE!OF!OG!OH!OI!OJ!OK!OL!OM!ON!OO!OP!OQ!wPR!{PS!PT!PU!PV!PW!PX!PY!PZ!P[!P\!P]!P^!P_!P`!Pa!Pb!Pc!Pd!Pe!Pf!Pg!Ph!Pi!Pj!Pk!Pl!Pm!Pn!Po!Pfp!eQq!Qr!}Rs!St!Su!)Tv!/Tw!3Tx!7TLy!Trz!T*{!Ub|!UT}!U~!U!U!U!U!U!U!sV!wV!yV!}V!V!V!V!V!V!V!V!V!'W!+W!/W!3W(#7W
)#AW*#GW+#OW,#eW-#W
.#W/#W0#W1#W2#W3#W%W%W&%W%X %'X!%7X"%?X#%MX$%]X%%oX&%X'%X(%X)%X*%X+%X,%X-%Y.%1Y/%AY0%UY1%gY2%oY3%Y4%Y5%Y6%Y7%Y8%Y
9%Y:%Y;%Y<%Y=%Y>%Y?%Z@%ZA%/Z"B%QZ C%qZ$D%Z
E%ZF%ZG%ZH%ZI%ZJ%Z'Z'Z4'3[']X'oc|'e'i'+m'!oH'io'p$'5p'9p'Opr'p'q( 'q$!'r"''r6#']rp$'rh%'5s&'tD''u6('Uur)'uj*'1v0+'avF,'vj-'wX.'iw./'w0'9xV1'x\2'xF3'1y4'y5'z<6'z7'{.8'{9'|H:'}v;'M~<'='>'u?'k@'/A'InB'ZC'D'E'"F'3|G'H'͈I'J'K'}L'gM'N'O'3P'Q'ŐR'oS'ExT'U'BV'ӓW'<X'۔Y'hZ'O(['w"\'Z]'H^';_'Or`'Va'b'<c'Әd'H*30*c4*J****
*#+5+K+c +&+&+Ϛ>+
++	+ɛ
+כ@+f+} 
++++ǝ2++++!+-+3+;+O+i+u+}+++"+ٞ + !+("+-"#+O$+_%+y&+2'+ş:(+.)+-&*+S++k ,+(-+4.+8/+@0+_41+42+ǡ.3+44+),5+U$6+y47+8+
9+ɢ:+ۢ;+<+&=+1>+M2?+.@+.A+ۣ.B+	4C+=,D+i4E+F+G+H+ǤI+٤J+K+"L+BM+MBN+(O+FP+.Q++"R+MS+e*T+U+:V+ݦ"W+$X+#Y+3.Z+a[+w&\+]+^+_+ɧ`+ѧa+b+.c+%d+1e+Af+Ug+eh+gi+uj+k+l+m+"n+o+˨p+٨q+$r+&s+1t+Cu+Sv+g w+x+
y+z+{+ɩ|+թ}+~+++++++G+[d+@+6+5*+_&+,+++ѫ+++<+5+Q2++"++ˬ+ݬ"+++#+) +I$+m+++í<+ ++-+3+;+K+Sp+î+Ӯ+ۮ+ +4+G*+qF+$+ۯ>+4+M*+w++++++++++Ű+ɰ+Ͱ+Ѱ
+۰+߰+++++++++++++/+3+7+;+?+[+_+c+g+k+o++++++++++ű+ɱ+ͱ+++++++++++!+%+;+?+C+G+K+O+g+k+o+s+w+{++8+ϲ+,&,%,C,],u,,7,,	,+
,1,A$,e4
,2,˵,۵$,,,,1,=,K,a,s,,.,˶, ,,*,5,=,O ,a.!,f",~#,s$,%,2&,:',4(,4),SB*,2+,ǺZ,,!-,9$.,]/,q*0,<1,׻2,(3,ɼ4,ϼH5,86,O,7,{X8,ӽF9,D:,],;,0<,R=,b>,mD?,8@,<A,%JB,o@C,0D,4E,RF,eHG,>H,HI,36J,i2K,<L,<M,BN,UO,oP,Y`Q,R,iVS,VT,NU,c@V,\W,"X,!BY,cfZ,[, \,P],GJ^,&_,8`,*a,b,Hc,<d,te,Bf,Rg,%h,Ci,;Fj,<k,tl,1Dm,un,o,0p,vq,G>r,ds,t,"u,>v,O*w,y>x,Hy,z,T{,>|,},'$~,K,a,w0,,4,,",'.,U,a,sx,8,#*,M.,{0,,,$,2,-8,e,s,",,,&,,*,',5,K,a&,",,.,<,1 ,Q,m,,,,6,,, ,7,S,eD,F,8,'d,,0,,N,1R,D,,,0,#,',+,-,1,G,I,a,c,g,o,u,w$,4,4,4,78,o<,<,<,#.,Q,o6,8,\,9\,D,b,;L,<,@,H,KT,>,, ,,+,,WH,N,:,'6,]$,(,>,B,):,c(,\,,,,,9$,]$,,,8,F,+4,_,{P,(,,
	,	
,%	(,M	,c	,	(,	"-	&-	-	-	
-
-)
-7
-Q
-c
	-

-
-
-
>
-
4-).-W6-0->-
---7 -W6-<-D-

6-C
B-
B-
6-
l-iB-0 -2!-
2"-?L#-H$-<%-&-# '-CN(-.)-"*-+-,-
--.-x/-~0-	~1-2-!3-4- 5-6-7-8--9-5:-Q8;-<-=-l>-?- @-5jA-\B-C-D-+E-=(F-eG-mH-s(I-J-$K-L-8M--.N-[O-m(P-Q-R-4S-T-U-V-+W-=X-YHY-$Z-[- \-]-
^-%_--`-3a-?b-W"c-y<d-*e-*f-	 g-)h-C*i-mj-s"k-l-m-(n-8o-p-3(q-[r-i$s-"t-6u-v-w-:x-KFy-z-{-|-@}-,~-?-O--3- - &-9 -O 2-  - -1!-!-"-O#-/$-$-%-&L-&:-'-'R-'.-!(:-[(B-(h-)-)2-I)&-o)D-)L-)-*-K+f-+6-+4-,h-,8-,P--6-A-X--8--<-
.r-.Z-.2-/-/-'0-0<-0^-A1h-1Z-2-2B-2^-73r-3:-3D-'40-W4-56-75d-6-7-i8.-8-8-8-8<-9>-?9
-I:>-:8-:L-;v-;d-;-;-<-<-<-3<N-<-<-<2-<J-=b-{>->->->.->8-?<-O?2-?-@B-@8-@-AL-]A,-A-AZ-A\-WB@-BH-B>-D8-UDF-D0-D-D-D-D"-E-1E-AE6-wE-E-Er-F\-kF-G-G-!G-/G-CG-UG
-_G-oG-G.GR.G.G.G.Gf.cH(.HZ.Ip.UJ	.J4
.K.-K.3K 
.SKH.L.L.7N..eN.uN$.N.N.wO(.O(.OB.	P&./P.AP&.gP.{P&.P..P2.Q  .!Q:!.[Q:".Q^#.Q&$.Rb%.{R$&.R'.R(.R).R*.R
+.R,.RB-.3S&..YS,/.S 0.S 1.S42.S23.+T4.1T5.IT6.OTZ7.TR8.T 9.UP:.kUN;.U<.U"=.U$>.V$?.;VB@.}VA.VB.VC.VD.VE.VF.VG.VH.VI.VJ.WK.!WL.1WM.CWDN.WO.WP.W,Q.WRR.7XS.EXT.SXU.cXV.uXW.}XFX.XY.XZ.X[.Y*\.+Yr].Y^.Y2_.Y`.Za.Zb.Z(c.Zd.[e.[f.'[g.C[h.I[i.][`j.[&k.["l.\m.\n.!\o.5\p.A\
q.K\r.c\Fs.\t.+]2u.]]v.c]6w.]x.]0y.]z.],{.^"|.A^,}.m^~.y^.^ .^.^._L.`.`,.7` .W`.u`".`.` .`.`.`.`6.5a.Ea .ea\.a.a.a*.b.'b$.Kb.ib*.b&.b&.b.b&.#c..QcL.c`.c8.5dP.d`.d6.e.-e0.]e.e$.f.!f:.[f2.f6.f(.fp.[g.yg.g..g
.g<.h.
h"./h*.Yh@.h*.h*.h,.iH.ai&.i,.i*.iR./j.Aj.]j.qj.j.j.j .j.j.j.}kX.kf.;l^.l.ll.m.mX.m.n".1nF.wnD.n.n..oj.oo.o.
p$.1p.p^.q2.Gq.[q&.qp.qf.Wr.cr.rt.r.s.t.)t.=t|.t.Au.u@.%v0.Uv4.v6.v8.v@.7w.Uw$.yw".w.w.w.w.w.w.w.w.
x.x.+x.=x.Ex/x/x/y/#y$/GyR/y$/y/y /y	/y
/zB/Mz/ez
/zR/z`/1{/{/{/{/{"/|/| /;|(/c|:/|8/|4/	}&//}X/}L/}*/}N/K~$ /o~^!/~"/S#/W$/W,%/,&/*'/2(/)/%8*/]"+/*,/-/ŀ(.///0/	1/2/)"3/K"4/mB5/6/7/Ӂ,8/ 9/@:/_&;/</=/5>/S"?/uJ@/A/̓B/ՃC/݃D/E/&F/1G/OH/kI/*J/K/L/݄$M/N/O/+P/1Q/9R/I(S/q0T/U/V/W/ׅ*X/:Y/;Z/W[/i.\/]/$^/ن_/`/&a/7Hb/Pc/χd/Շe/݇f/g/	Lh/U6i/2j/:k/vl/m>m/~n/)o/G"p/i"q/8r/Ê:s/Ft/C
u/Mv/Lw/Ix/g"y/4z/6{/6|/)F}/o<~//ǐ /2/$/=J/L/Ӕ/yf/ߗ/ݙL/)/E,/q/"/&/ǚ://	/`/{///X//V/q/d/d/GR/|/x/
//=./k2//n//+"/M /m///C0/s/d/[$/R/ѥ*/&/!/3 /S*/},///˦ //b/]/o////&/ۨ/</-</i/y/6/\//۫2/
F/S /s/"///Ϭ*/*/#/	/*/;/ŮH/
2/?/G4/{\/ׯ@//'///ײ/}/// /ճ////+/G/O/a/i/}*///ٴB/"/=/K/[/c&//*/ŵ/ߵH/'"/I/W(/H/Ƕn/5h/0AN000"0ո 0V0K0G,0s	0,
0n060O"
0q0(040ݻ00
*070~0c00000ٽ00*05*0_0uZ0Ͼ0ݾ 0!0("0;#0S"$0u%0,&0"'0ۿ(0)0*0B+0C,0Y-0].0a/0c00q10}20 3040(506070
80	90:0;;0W$<0{&=0>0?0@0A0B0C0
D0E0+$F0OG0UH0cI0g J0(K0(L0M04N0O0P0Q0.R0,S0`T0wnU04V0W0)X0=,Y0iHZ0[0K\0,]0
^0+,_0Wl`0Da0$b0+|c0Hd0e0
Vf0cg0h0"i0Fj0zk0zl0Bm0=jn0<o0p0q04r0s02t0*u0EHv0Lw0Dx0py0z0,{0|0}0f~0E0M0c0k0}00000B0
&03&0Y$0}000
000(0	"0+0?0G0K0W*0*0000040!"0C"0e$000$000&0%P0u.00K0e
0o0{&0040(0(0+0;:0u$000.0(020Q00B0G0]H00200000010A40u:0.0*0000W0\0500"0 0:0:0Wf00^0"0 090Oh0^060K@0(0V0	$0- 0M0$0$0t0B002000 0b0
V0c.0$000Q0d0=0K0W0g
0q0w0}000011"1 1$1A
1K1O1U(1}	1
111
1K&1q$11111&101N1m11l1L1e41`1J1C$1g21& 1&!1"1X#1W
.$1
(%1
&1
'1
(1
)1

*1
*+1,1-1.1/10111.21
$31?
041o
,51
061
71
81
"91	":1+;11<17"=1Y>1g?1w@1A1B1 C1D1`E1OdF1pG1# H1CLI1:J14K1L1M10N1VO1/fP1^Q1`R1S S1sTT1U1U\V1^W1$X13DY1wZ1'[1Af\1]1<^1 _1<`1Wa1Ab1Yc1g&d1e1f1Tg1~h1i1 j1"k14l1%*m1O@n12o1 p1&q1 Br1I ls1 t1 u1 v1 w1 x1!y1'!z1=!{1M!*|1w!}1#~1# 1#1#1#1#Z1K$(1s$01$F1$>1'%*1Q%"1s%1%1i&"1&$1&1'1/)1;)1Y)1)1**1-*@1m*(1*61*21*b1_+
1i+
1s+*1+1+1+41,B1C,(1k,1y,P1,<1-p1u-D1-z13.1A.1E.Z1.1.1.1.61/1/1/1/1/1010H1]0f101010111	2^1g2Z12h1)321[3N13Z141515<1616$17(1=71M71]7 1}7.171717&17171718181'8138
1=81C81S81Y8:18<186191;$1;1;$1!<.1O<1m<.1<21<t1A= 1a=1/>t@?vu@?v@?w@?x@?y@?4z@?{@	@|@@:}@O@ ~@o@(@@@@@@@@$@@@A@A@%A@-A@?A@MA@UA@aA"@A,@A<@AP@;BF@Bl@B^@KC6@C@C@C @C*@C@D@E@E@EP@ED@5F~<!DOCTYPE HTML PUBLIC "-//W3C//DTD HTML 4.01 Transitional//EN"
"http://www.w3.org/TR/html4/loose.dtd">
<html DIR="LTR">
<head>
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=UTF-8">
<link rel="icon" type="image/ico" href="/tools/dlpage/res/chrome/images/chrome-16.png"><title>Ðiều khoản Dịch vụ của Google Chrome</title>
<style>
body { font-family:Arial; font-size:13px; }
h2 { font-size:1em; margin-top:0 }
</style>
<script type="text/javascript">
function carry_tracking(obj) {
    var s = '(\\?.*)';
    var regex = new RegExp(s);
    var results = regex.exec(window.location.href);
  if (results != null) {
    obj.href = obj.href + results[1];
  } else {
    s2 = 'intl/([^/]*)';
    regex2 = new RegExp(s2);
    results2 = regex2.exec(window.location.href);
    if (results2 != null) {
      obj.href = obj.href + '?hl=' + results2[1];
    }
  }
}
</script></head>

<body>
<h2>Ðiều khoản Dịch vụ của Google Chrome</h2>
<p>Các Điều khoản Dịch vụ này áp dụng cho phiên bản mã thực thi của Google Chrome. Mã nguồn dành cho Google Chrome có sẵn miễn phí theo thoả thuận cấp phép phần mềm nguồn mở tại http://code.google.com/intl/vi/chromium/terms.html.</p>
<p><strong>1. Mối quan hệ của bạn với Google</strong></p>
<p>1.1 Việc bạn sử dụng các sản phẩm, phần mềm, dịch vụ và trang web của Google (được gọi chung là “Dịch vụ” trong văn bản này và loại trừ bất kỳ dịch vụ nào cung cấp cho bạn bởi Google theo thoả thuận bằng văn bản riêng biệt) đều phải theo các điều khoản của một thoả thuận pháp lý giữa bạn và Google. “Google” nghĩa là Google Inc., có trụ sở chính đặt tại 1600 Amphitheatre Parkway, Mountain View, CA 94043, United States. Văn bản này giải thích việc thoả thuận đó được tạo nên như thế nào và trình bày một vài điều khoản của thoả thuận đó.</p>
<p>1.2 Mặt khác, trừ khi bạn đã thoả thuận bằng văn bản với Google, thoả thuận của bạn với Google sẽ luôn bao gồm, tối thiểu, các điều khoản và điều kiện được trình bày trong tài liệu này. Những điều này được nhắc đến bên dưới như là “Điều khoản Chung”. Giấy phép phần mềm nguồn mở cho mã nguồn Google Chrome tạo nên các thoả thuận bằng văn bản riêng biệt. Trong phạm vi giới hạn, giấy phép phần mềm nguồn mở sẽ thay thế cho các Điều khoản Chung này, giấy phép nguồn mở sẽ chi phối thoả thuận của bạn với Google về việc sử dụng Google Chrome hoặc các thành phần cụ thể được bao gồm trong Google Chrome.</p>
<p>1.3 Thoả thuận của bạn với Google cũng sẽ bao gồm các điều khoản được quy định trong Phụ lục A đối với tài liệu này và các điều khoản của bất kỳ Thông báo Pháp lý nào có thể áp dụng cho các Dịch vụ, ngoài các Điều khoản Chung. Tất cả các điều khoản này dưới đây được gọi là “Điều khoản Bổ sung”. Khi Điều khoản Bổ sung áp dụng cho Dịch vụ, bạn có thể truy cập được những điều khoản này để đọc trong phạm vi này hoặc thông qua việc bạn sử dụng Dịch vụ đó.</p>
<p>1.4 Điều khoản Chung, cùng với Điều khoản Bổ sung, hình thành một thoả thuận ràng buộc mang tính pháp lý giữa bạn và Google liên quan đến việc bạn sử dụng Dịch vụ. Bạn nên dành thời gian để đọc các điều khoản một cách cẩn thận. Nói chung, thoả thuận pháp lý này được nhắc đến bên dưới như là “Các điều khoản”.</p>
<p>1.5 Nếu có bất kỳ mâu thuẫn nào giữa những gì có trong Điều khoản Bổ sung và Điều khoản Chung, thì Điều khoản Bổ sung được ưu tiên có liên quan đến Dịch vụ đó.</p>
<p><strong>2. Chấp nhận Điều khoản</strong></p>
<p>2.1 Để sử dụng Dịch vụ, trước tiên bạn phải đồng ý với các Điều khoản. Bạn không được sử dụng Dịch vụ nếu không chấp nhận các Điều khoản.</p>
<p>2.2 Bạn có thể chấp nhận Điều khoản bằng cách:</p>
<p>(A) nhấp vào chấp nhận hoặc đồng ý với các Điều khoản, khi tuỳ chọn này được Google tạo sẵn cho bạn trong giao diện người dùng của bất kỳ Dịch vụ nào; hoặc</p>
<p>(B) bằng thực tế sử dụng Dịch vụ. Trong trường hợp này, bạn hiểu và đồng ý rằng Google sẽ xem việc bạn sử dụng Dịch vụ như là sự chấp nhận Điều khoản từ thời điểm đó trở đi.</p>
<p><strong>3. Ngôn ngữ Điều khoản</strong></p>
<p>3.1 Khi Google đã cung cấp cho bạn một bản dịch phiên bản bằng tiếng Anh của Điều khoản, thì bạn đồng ý rằng bản dịch được cung cấp chỉ nhằm thuận tiện cho bạn và rằng phiên bản bằng tiếng Anh của Điều khoản sẽ chi phối mối quan hệ của bạn với Google.</p>
<p>3.2 Nếu có bất kỳ mâu thuẫn nào giữa nội dung phiên bản bằng tiếng Anh của Điều khoản và nội dung trong bản dịch, thì phiên bản tiếng Anh sẽ được ưu tiên.</p>
<p><strong>4. Việc cung cấp Dịch vụ của Google</strong></p>
<p>4.1 Google có các công ty con và đơn vị liên kết pháp lý trên toàn thế giới (“Công ty con và Đơn vị liên kết”). Đôi khi, những công ty này sẽ thay mặt Goolge cung cấp Dịch vụ cho bạn. Bạn công nhận và đồng ý rằng các Công ty con và Đơn vị liên kết sẽ được trao quyền cung cấp Dịch vụ cho bạn.</p>
<p>4.2 Google đang liên tục đổi mới để cung cấp những dịch vụ tốt nhất có thể cho người dùng. Bạn công nhận và đồng ý rằng hình thức và bản chất của Dịch vụ mà Google cung cấp đôi khi có thể thay đổi mà không cần thông báo trước cho bạn.</p>
<p>4.3 Nằm quá trình đổi mới liên tục này, bạn công nhận và đồng ý rằng Google có thể ngừng (vĩnh viễn hoặc tạm thời) cung cấp các Dịch vụ (hoặc bất kỳ tính năng nào trong Dịch vụ) cho bạn hoặc cho người dùng nói chung theo quyết định riêng của Google, mà không thông báo trước cho bạn. Bạn có thể ngừng sử dụng Dịch vụ bất kỳ lúc nào. Bạn không cần phải thông báo cụ thể cho Google khi nào bạn ngừng sử dụng Dịch vụ.</p>
<p>4.4 Bạn công nhận và đồng ý rằng nếu Google vô hiệu hoá quyền truy cập vào tài khoản của bạn, bạn có thể bị ngăn cản truy cập vào Dịch vụ, chi tiết tài khoản của bạn hoặc bất kỳ tệp hoặc nội dung khác có trong tài khoản của bạn.</p>
<p><strong>5. Sử dụng Dịch vụ của bạn</strong></p>
<p>5.1 Bạn đồng ý chỉ sử dụng Dịch vụ cho các mục đích đã được cho phép bởi (a) Điều khoản và (b) mọi luật, quy định hiện hành hoặc nguyên tắc hay thực tiễn chung được chấp thuận trong phạm vi quyền lực pháp lý có liên quan (bao gồm bất kỳ luật nào về xuất dữ liệu hoặc phần mềm đến Hoa Kỳ hoặc các quốc gia có liên quan khác và ngược lại).</p>
<p>5.2 Bạn đồng ý rằng sẽ không tiến hành bất kỳ hoạt động nào cản trở hoặc phá vỡ Dịch vụ (hoặc các máy chủ và mạng được kết nối với Dịch vụ).</p>
<p>5.3 Bạn đồng ý rằng sẽ không tái tạo, nhân bản, sao chép, bán, trao đổi hoặc bán lại các Dịch vụ vì bất kỳ mục đích nào chỉ trừ khi bạn được cấp quyền đặc biệt để thực hiện như vậy trong thoả thuận riêng với Google.</p>
<p>5.4 Bạn đồng ý tự chịu trách nhiệm về (và Google không chịu trách nhiệm cho bạn hoặc cho bất kỳ bên thứ ba nào về) mọi vi phạm nghĩa vụ dựa trên các Điều khoản và hậu quả (bao gồm bất kỳ mất mát hoặc thiệt hại nào mà Google phải chịu) của các vi phạm như vậy.</p>
<p><strong>6. Bảo mật và thông tin cá nhân của bạn</strong></p>
<p>6.1 Để biết thông tin về các thực tiễn bảo vệ dữ liệu của Google, vui lòng đọc chính sách bảo mật của Google tại http://www.google.com/privacy.html và tại http://www.google.com/chrome/intl/vi/privacy.html. Chính sách này sẽ giải thích cách Google xử lý thông tin cá nhân và bảo vệ tính bảo mật của bạn khi bạn sử dụng Dịch vụ.</p>
<p>6.2 Bạn đồng ý sử dụng dữ liệu của mình tuân theo các chính sách bảo mật của Google.</p>
<p><strong>7. Nội dung trong Dịch vụ</strong></p>
<p>7.1 Bạn hiểu rõ rằng tất cả thông tin (như các tệp dữ liệu, văn bản, phần mềm máy tính, âm nhạc, các tệp âm thanh hoặc các âm thanh khác, ảnh chụp, video hoặc các hình ảnh khác) mà bạn có thể truy cập như là một phần của, hoặc thông qua việc bạn sử dụng, Dịch vụ là trách nhiệm duy nhất của người tạo ra các nội dung đó. Tất cả thông tin như vậy được đề cập bên dưới như là “Nội dung”.</p>
<p>7.2 Bạn nên ý thức rằng Nội dung được trình bày cho bạn như là một phần của Dịch vụ, bao gồm nhưng không giới hạn các quảng cáo và Nội dung được tài trợ trong Dịch vụ có thể được bảo vệ bởi quyền sở hữu trí tuệ của các nhà tài trợ hoặc khách hàng quảng cáo, là những người cung cấp Nội dung đó cho Google (hoặc bởi những người hoặc công ty khác nhân danh họ). Bạn không được sửa đổi, cho thuê, khoán, cho vay, bán, phân phối hoặc tạo các sản phẩm phái sinh dựa trên Nội dung này (toàn bộ hoặc một phần) trừ khi Google hoặc người sở hữu Nội dung đó đặc biệt chỉ định bạn được làm vậy trong một thoả thuận riêng.</p>
<p>7.3 Google giữ quyền (nhưng sẽ không có nghĩa vụ) sàng lọc trước, xem xét, gắn cờ, lọc, sửa đổi, từ chối hoặc xoá bất kỳ hoặc tất cả Nội dung khỏi bất kỳ Dịch vụ nào. Đối với một số Dịch vụ, Google có thể cung cấp công cụ để lọc ra nội dung có tính khiêu dâm rõ ràng. Các công cụ này bao gồm cài đặt tuỳ chọn Tìm kiếm An toàn (xem http://www.google.com/intl/vi/help/customize.html#safe). Ngoài ra, còn có các dịch vụ và phần mềm phải trả tiền để hạn chế quyền truy cập vào các tài liệu mà bạn thấy có thể gây phản đối.</p>
<p>7.4 Bạn hiểu rằng khi sử dụng các Dịch vụ bạn có thể tiếp xúc với các Nội dung xúc phạm, khiếm nhã hoặc gây phản đối và về mặt này, bạn tự chịu rủi ro khi sử dụng Dịch vụ.</p>
<p>7.5 Bạn đồng ý chịu trách nhiệm hoàn toàn về (và rằng Google không có trách nhiệm gì với bạn hoặc với bất kỳ bên thứ ba nào về) bất kỳ Nội dung nào bạn tạo ra, chuyển giao hoặc hiển thị trong khi sử dụng Dịch vụ và về hậu quả do hành động của bạn gây ra (bao gồm bất kỳ mất mát hoặc thiệt hại nào mà Google phải chịu).</p>
<p><strong>8. Quyền sở hữu</strong></p>
<p>8.1 Bạn công nhận và đồng ý rằng Google (hoặc nhà cấp phép của Google) sở hữu tất cả các quyền, quyền sở hữu và lợi ích trong và đối với Dịch vụ, bao gồm bất kỳ quyền sở hữu trí tuệ nào tồn tại trong Dịch vụ (dù các quyền này đã được đăng ký hay chưa và chúng tồn tại ở bất kỳ đâu trên thế giới).</p>
<p>8.2 Trừ khi bạn có thoả thuận khác với Google bằng văn bản, không có Điều khoản nào cung cấp cho bạn quyền sử dụng bất kỳ tên thương mại, thương hiệu, nhãn hiệu dịch vụ, biểu tượng, tên miền nào cũng như các đặc điểm nhãn hiệu đặc biệt khác của Google.</p>
<p>8.3 Nếu bạn đã được cấp quyền rõ ràng để sử dụng một trong những đặc điểm nhãn hiệu này bằng một thoả thuận văn bản riêng với Google, bạn đồng ý rằng việc bạn sử dụng các đặc điểm đó phải tuân theo thoả thuận, mọi quy định áp dụng của Điều khoản và các nguyên tắc về việc sử dụng đặc điểm nhãn hiệu của Google được cập nhật theo thời gian. Bạn có thể xem trực tuyến những nguyên tắc này tại http://www.google.com/intl/vi/permissions/guidelines.html (hoặc URL khác tương tự như vậy mà đôi khi Google có thể cung cấp vì mục đích này).</p>
<p>8.4 Google công nhận và đồng ý rằng sẽ Google không tước quyền, quyền sở hữu hoặc quyền lợi nào của bạn (hoặc nhà cấp phép cho bạn) theo các Điều khoản này cho hoặc đối với bất kỳ Nội dung nào bạn gửi, đăng, chuyển giao hoặc hiển thị trên, hoặc thông qua Dịch vụ, bao gồm bất kỳ quyền sở hữu trí tuệ nào tồn tại trong Nội dung đó (bất kể các quyền đó có vô tình được đăng ký hay không và ở bất kỳ đâu trên thế giới mà các quyền đó có thể tồn tại). Trừ khi bạn đã có thoả thuận khác bằng văn bản với Google, bạn đồng ý chịu trách nhiệm bảo vệ và thi hành các quyền đó và Google không có nghĩa vụ thực hiện việc đó nhân danh bạn.</p>
<p>8.5 Bạn đồng ý rằng sẽ không xoá, che giấu, hoặc thay đổi bất kỳ thông báo quyền sở hữu nào (bao gồm các thông báo về bản quyền và thương hiệu) có thể được gắn với hoặc được bao gồm trong các Dịch vụ.</p>
<p>8.6 Trừ khi bạn đã được Google uỷ quyền bằng văn bản để thực hiện việc đó, bạn đồng ý rằng trong việc sử dụng các Dịch vụ, bạn sẽ không sử dụng bất kỳ thương hiệu, nhãn hiệu dịch vụ, tên thương mại, biểu tượng của mọi công ty hoặc tổ chức theo cách có thể hoặc cố tình gây ra hiểu lầm về chủ sở hữu hoặc người dùng được uỷ quyền của các nhãn hiệu, tên hoặc biểu tượng như vậy.</p>
<p>8.7 SẢN PHẨM NÀY ĐƯỢC CẤP PHÉP THEO GIẤY PHÉP DANH MỤC BẰNG SÁNG CHẾ AVC VỚI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CÁ NHÂN VÀ PHI THƯƠNG MẠI CỦA KHÁCH HÀNG NHẰM (i) MÃ HOÁ VIDEO TUÂN THỦ TIÊU CHUẨN CỦA AVC (“VIDEO AVC”) VÀ/HOẶC (ii) GIẢI MÃ VIDEO AVC ĐƯỢC MÃ HOÁ BỞI KHÁCH HÀNG ĐÃ THAM GIA HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN VÀ PHI THƯƠNG MẠI VÀ/HOẶC CÓ ĐƯỢC TỪ ĐỐI TÁC VIDEO ĐÃ ĐƯỢC CẤP PHÉP CUNG CẤP VIDEO AVC. KHÔNG CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NGỤ Ý CẤP GIẤY PHÉP CHO BẤT KỲ VIỆC SỬ DỤNG NÀO KHÁC. THÔNG TIN BỔ SUNG CÓ THỂ LẤY TỪ LA, L.L.C. HÃY TRUY CẬP HTTP://WWW.MPEGLA.COM. </p>
<p><strong>9. Giấy phép từ Google</strong></p>
<p>9.1 Google cấp cho bạn giấy phép cá nhân, sử dụng toàn cầu, miễn phí bản quyền, không thể chuyển nhượng và không độc quyền để sử dụng phần mềm mà Google cung cấp cho bạn như là một phần của Dịch vụ (dưới đây được gọi chung là "Phần mềm"). Giấy phép này chỉ với mục đích cho phép bạn sử dụng và thừa hưởng các lợi ích của Dịch vụ mà Google cung cấp, theo cách mà Điều khoản cho phép.</p>
<p>9.2 Theo phần 1.2, bạn không được (và bạn không được cho phép bất kỳ ai khác) sao chép, sửa đổi, tạo sản phẩm phái sinh, thiết kế đối chiếu, dịch ngược hoặc cố gắng trích xuất mã nguồn của Phần mềm hoặc bất kỳ bộ phận nào của phần mềm đó, trừ khi hành động này được luật pháp cho phép hoặc yêu cầu, hoặc bạn được Google uỷ quyền bằng văn bản thực hiện điều đó.</p>
<p>9.3 Theo phần 1.2, trừ khi Google đã cấp quyền cho bạn bằng văn bản cụ thể để thực hiện điều đó, bạn không được chuyển nhượng (hoặc tái cấp phép) quyền sử dụng Phần mềm của bạn, chuyển nhượng quyền lợi bảo mật thông qua quyền sử dụng Phần mềm của bạn, hay nói cách khác là chuyển nhượng bất kỳ phần nào trong quyền sử dụng Phần mềm của bạn.</p>
<p><strong>10. Giấy phép nội dung từ bạn</strong></p>
<p>10.1 Bạn được bảo lưu bản quyền và bất kỳ quyền nào khác đã có trong Nội dung bạn gửi, đăng hoặc hiển thị trên hoặc thông qua Dịch vụ.</p>
<p><strong>11. Các bản cập nhật của phần mềm</strong></p>
<p>11.1 Phần mềm bạn sử dụng có thể tự động tải xuống và cài đặt thường xuyên các bản cập nhật từ Google. Các bản cập nhật này được thiết kế để cải tiến, nâng cao và phát triển hơn nữa các Dịch vụ và có thể ở hình thức sửa lỗi, chức năng nâng cao, mô-đun phần mềm mới và các phiên bản mới hoàn toàn. Bạn đồng ý nhận các bản cập nhật đó (và cho phép Google gửi các cập nhật này cho bạn) như là một phần của việc sử dụng các Dịch vụ.</p>
<p><strong>12. Kết thúc mối quan hệ của bạn với Google</strong></p>
<p>12.1 Các Điều khoản sẽ tiếp tục có hiệu lực cho đến khi bạn hoặc Google chấm dứt các điều khoản đó theo thoả thuận bên dưới.</p>
<p>12.2 Google cũng có thể chấm dứt thoả thuận pháp lý với bạn bất kỳ lúc nào nếu:</p>
<p>(A) bạn đã vi phạm bất kỳ quy định nào trong các Điều khoản (hoặc đã có hành động cho thấy rằng bạn không có ý định hoặc không thể tuân thủ các quy định của Điều khoản); hoặc</p>
<p>(B) Luật pháp yêu cầu Google làm như vậy (ví dụ: khi một điều khoản của Dịch vụ dành cho bạn là, hoặc trở nên, không hợp pháp); hoặc</p>
<p>(C) đối tác cùng Google cung cấp Dịch vụ cho bạn đã chấm dứt quan hệ với Google hoặc đã ngừng cung cấp Dịch vụ cho bạn; hoặc</p>
<p>(D) Google sẽ không còn cung cấp Dịch vụ cho người dùng tại quốc gia mà bạn cư trú hoặc quốc gia mà bạn sử dụng dịch vụ̣ từ đó; hoặc</p>
<p>(E) theo ý kiến của Google, việc cung cấp Dịch vụ của Google không thể thực hiện được về mặt thương mại.</p>
<p>12.3 Không nội dung nào trong Phần này ảnh hưởng đến các quyền của Google liên quan đến quy định của Dịch vụ theo Phần 4 của Điều khoản.</p>
<p>12.4 Khi các Điều khoản này hết hiệu lực, tất cả các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lý mà bạn và Google đã được lợi, đã chịu sự điều chỉnh (hoặc được tích luỹ khi Điều khoản còn hiệu lực) hoặc được cho là sẽ tiếp tục vô thời hạn, sẽ không bị ảnh hưởng bởi việc chấm dứt này và các quy định của các khoản 19.7 sẽ tiếp tục áp dụng cho các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm vô thời hạn đó.</p>
<p><strong>13. LOẠI TRỪ BẢO HÀNH</strong></p>
<p>13.1 KHÔNG NỘI DUNG NÀO TRONG CÁC ĐIỀU KHOẢN NÀY, BAO GỒM CÁC PHẦN 13 VÀ 14, SẼ LOẠI TRỪ HOẶC GIỚI HẠN ĐẢM BẢO HOẶC TRÁCH NHIỆM CỦA GOOGLE ĐỐI VỚI CÁC MẤT MÁT CÓ THỂ KHÔNG ĐƯỢC BAO GỒM HOẶC GIỚI HẠN HỢP PHÁP BỞI LUẬT HIỆN HÀNH. MỘT SỐ CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN KHÔNG CHO PHÉP LOẠI TRỪ CÁC BẢO HÀNH HOẶC CÁC ĐIỀU KIỆN NHẤT ĐỊNH HOẶC GIỚI HẠN HOẶC NGOẠI TRỪ TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI MẤT MÁT HOẶC THIỆT HẠI DO SƠ SUẤT, VI PHẠM HỢP ĐỒNG HOẶC VI PHẠM CÁC ĐIỀU KHOẢN NGỤ Ý, HOẶC CÁC THIỆT HẠI DO VÔ Ý HOẶC DO HẬU QUẢ. THEO ĐÓ, CHỈ CÁC GIỚI HẠN LÀ HỢP PHÁP TRONG QUYỀN HẠN CỦA BẠN, SẼ ĐƯỢC ÁP DỤNG CHO BẠN VÀ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ CỦA CHÚNG TÔI SẼ BỊ GIỚI HẠN Ở PHẠM VI TỐI ĐA ĐƯỢC LUẬT PHÁP CHO PHÉP.</p>
<p>13.2 BẠN HIỂU RÕ VÀ ĐỒNG Ý RẰNG BẠN PHẢI TỰ CHỊU RỦI RO KHI SỬ DỤNG CÁC DỊCH VỤ VÀ CÁC DỊCH VỤ ĐƯỢC CUNG CẤP &quot;NHƯ NGUYÊN GỐC&quot; VÀ “NHƯ SẴN CÓ”.</p>
<p>13.3 CỤ THỂ, GOOGLE, CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT VÀ NHÀ CẤP PHÉP CỦA GOOGLE KHÔNG TUYÊN BỐ HAY ĐẢM BẢO VỚI BẠN RẰNG:</p>
<p>(A) VIỆC BẠN SỬ DỤNG DỊCH VỤ SẼ ĐÁP ỨNG NHU CẦU CỦA BẠN,</p>
<p>(B) VIỆC SỬ DỤNG CÁC DỊCH VỤ CỦA BẠN SẼ KHÔNG BỊ GIÁN ĐOẠN, KỊP THỜI, AN TOÀN HOẶC KHÔNG BỊ LỖI,</p>
<p>(C) MỌI THÔNG TIN DO BẠN THU THẬP NHỜ SỬ DỤNG CÁC DỊCH VỤ SẼ CHÍNH XÁC HOẶC ĐÁNG TIN CẬY VÀ</p>
<p>(D) CÁC LỖI TRONG QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG HOẶC CÁC CHỨC NĂNG CỦA BẤT KỲ PHẦN MỀM NÀO ĐƯỢC CUNG CẤP CHO BẠN TRONG KHUÔN KHỔ DỊCH VỤ SẼ ĐƯỢC SỬA.</p>
<p>13.4 BẠN PHẢI CHỊU RỦI RO VỀ MỌI TÀI LIỆU ĐƯỢC TẢI XUỐNG HOẶC NÓI CÁCH KHÁC LÀ CÓ ĐƯỢC THÔNG QUA VIỆC SỬ DỤNG CÁC DỊCH VỤ THEO CÁCH RIÊNG CỦA BẠN VÀ BẠN SẼ CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ BẤT KỲ THIỆT HẠI NÀO CHO HỆ THỐNG MÁY TÍNH HOẶC THIẾT BỊ KHÁC HOẶC VIỆC MẤT DỮ LIỆU DO VIỆC TẢI XUỐNG NHỮNG TÀI LIỆU NÀY.</p>
<p>13.5 KHÔNG CÓ HƯỚNG DẪN HOẶC THÔNG TIN NÀO, BẰNG LỜI NÓI HOẶC VĂN BẢN, MÀ BẠN NHẬN ĐƯỢC TỪ GOOGLE HOẶC QUA HOẶC TỪ CÁC DỊCH VỤ SẼ TẠO BẤT KỲ BẢO ĐẢM NÀO MÀ KHÔNG ĐƯỢC TRÌNH BÀY RÕ RÀNG TRONG CÁC ĐIỀU KHOẢN.</p>
<p>13.6 GOOGLE CÔNG KHAI TỪ BỎ TẤT CẢ ĐẢM BẢO VÀ ĐIỀU KIỆN DƯỚI BẤT KỲ HÌNH THỨC NÀO, DÙ ĐƯỢC DIỄN ĐẠT RÕ RÀNG HAY NGỤ Ý, BAO GỒM, NHƯNG KHÔNG GIỚI HẠN ĐỐI VỚI CÁC ĐẢM BẢO MẶC NHIÊN VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN VỀ TÍNH CÓ THỂ BÁN ĐƯỢC, THÍCH HỢP CHO MỘT MỤC ĐÍCH CỤ THỂ VÀ KHÔNG VI PHẠM.</p>
<p><strong>14. GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ</strong></p>
<p>14.1 TUỲ THUỘC VÀO TẤT CẢ QUY ĐỊNH TRONG KHOẢN 13.1 Ở TRÊN, BẠN HIỂU RÕ VÀ ĐỒNG Ý RẰNG GOOGLE, CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT CỦA GOOGLE CŨNG NHƯ NHÀ CẤP PHÉP SẼ KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ VỚI BẠN VỀ:</p>
<p>(A) BẤT KỲ THIỆT HẠI TRỰC TIẾP, GIÁN TIẾP, NGẪU NHIÊN, DO HẬU QUẢ ĐẶC BIỆT HOẶC THIỆT HẠI ĐIỂN HÌNH NÀO DO BẠN GÂY RA, CHO DÙ DO HỢP ĐỒNG HAY THEO TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ. VIỆC NÀY BAO GỒM, NHƯNG KHÔNG GIỚI HẠN ĐỐI VỚI, MỌI TỔN THẤT VỀ LỢI NHUẬN (CHO DÙ TRỰC TIẾP HOẶC GIÁN TIẾP GÂY RA), VÀ TỔN HẠI VỀ TÍN NHIỆM HOẶC DANH TIẾNG TRONG KINH DOANH, TỔN THẤT VỀ DỮ LIỆU, CHI PHÍ THU MUA HÀNG HOÁ HOẶC DỊCH VỤ THAY THẾ, HOẶC MẤT MÁT VÔ HÌNH KHÁC;</p>
<p>(B) BẠN PHẢI CHỊU MỌI MẤT MÁT HOẶC THIỆT HẠI DO BẠN GÂY RA, BAO GỒM NHƯNG KHÔNG GIỚI HẠN ĐỐI VỚI MẤT MÁT HOẶC THIỆT HẠI LÀ KẾT QUẢ CỦA:</p>
<p>(I) VIỆC BẠN DỰA VÀO TÍNH TRỌN VẸN, ĐỘ CHÍNH XÁC HOẶC SỰ TỒN TẠI CỦA QUẢNG CÁO, HOẶC LÀ KẾT QUẢ CỦA BẤT KỲ MỐI QUAN HỆ HOẶC GIAO DỊCH NÀO GIỮA BẠN VÀ NHÀ QUẢNG CÁO HOẶC NHÀ TÀI TRỢ CÓ QUẢNG CÁO XUẤT HIỆN TRÊN CÁC DỊCH VỤ;</p>
<p>(II) MỌI THAY ĐỔI MÀ GOOGLE CÓ THỂ THỰC HIỆN ĐỐI VỚI DỊCH VỤ, HOẶC ĐỐI VỚI VIỆC CHẤM DỨT VĨNH VIỄN HOẶC TẠM THỜI KHI CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ (HOẶC MỌI TÍNH NĂNG TRONG CÁC DỊCH VỤ);</p>
<p>(III) DO XOÁ, LỖI, HOẶC HỎNG KHI LƯU TRỮ, BẤT KỲ NỘI DUNG VÀ DỮ LIỆU TRAO ĐỔI KHÁC NÀO ĐƯỢC DUY TRÌ HOẶC ĐƯỢC TRUYỀN BỞI HOẶC QUA CÁC DỊCH VỤ̣;</p>
<p>(IV) BẠN KHÔNG THỂ CUNG CẤP CHO GOOGLE THÔNG TIN TÀI KHOẢN CHÍNH XÁC;</p>
<p>(V) BẠN KHÔNG THỂ GIỮ CÁC CHI TIẾT MẬT KHẨU HOẶC TÀI KHOẢN CỦA MÌNH AN TOÀN VÀ BẢO MẬT;</p>
<p>14.2 CÁC GIỚI HẠN VỀ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ DÀNH CHO BẠN CỦA GOOGLE TRONG KHOẢN 14.1 Ở TRÊN SẼ ĐƯỢC ÁP DỤNG, CHO DÙ GOOGLE CÓ ĐƯỢC CẢNH BÁO HAY NHẬN BIẾT VỀ KHẢ NĂNG PHÁT SINH CÁC TỔN THẤT NÀY HAY CHƯA.</p>
<p><strong>15. Các chính sách bản quyền và thương hiệu</strong></p>
<p>15.1 Chính sách của Google là phản hồi lại các thông báo về việc vi phạm bản quyền có cơ sở tuân thủ theo luật sở hữu trí tuệ quốc tế hiện hành (bao gồm Đạo luật Bản quyền Kỹ thuật số Thiên niên kỷ ở Hoa Kỳ) và việc chấm dứt các tài khoản có các vi phạm tái diễn. Có thể tìm thấy chi tiết về chính sách của Google tại http://www.google.com/intl/vi/dmca.html.</p>
<p>15.2 Google xử lý thủ tục khiếu nại thương hiệu về khía cạnh kinh doanh quảng cáo của Google. Bạn có thể tìm thấy chi tiết tại http://www.google.com/intl/vi/tm_complaint.html.</p>
<p><strong>16. Quảng cáo</strong></p>
<p>16.1 Một số Dịch vụ được hỗ trợ bởi thu nhập quảng cáo và có thể hiển thị các quảng cáo và chương trình khuyến mãi. Những quảng cáo này có thể được nhắm mục tiêu đến nội dung thông tin chứa trên các Dịch vụ, truy vấn được đưa ra thông qua các Dịch vụ hoặc thông tin khác.</p>
<p>16.2 Cách thức, chế độ và phạm vi của quảng cáo của Google trên các Dịch vụ có thể thay đổi mà không thông báo cụ thể đến bạn.</p>
<p>16.3 Vì lẽ Google trao cho bạn quyền truy cập đến và sử dụng các Dịch vụ, bạn đồng ý rằng Google có thể đặt quảng cáo như vậy trên các Dịch vụ.</p>
<p><strong>17. Nội dung khác</strong></p>
<p>17.1 Các Dịch vụ có thể bao gồm các siêu liên kết đến các trang web hoặc nội dung hoặc các tài nguyên khác. Google có thể không kiểm soát bất kỳ trang web hoặc tài nguyên nào được cung cấp bởi các công ty hoặc người khác ngoài Google.</p>
<p>17.2 Bạn công nhận và đồng ý rằng Google không chịu trách nhiệm về tính khả dụng của bất kỳ trang web hoặc tài nguyên bên ngoài nào như vậy và không xác nhận chất lượng bất kỳ quảng cáo, sản phẩm hoặc tài liệu nào khác trên hoặc có sẵn từ các trang web hoặc tài nguyên như vậy.</p>
<p>17.3 Bạn công nhận và đồng ý rằng Google không chịu trách nhiệm về bất kỳ mất mát hoặc thiệt hại nào mà bạn phải chịu do tính sẵn có của các trang và các tài nguyên bên ngoài, hoặc do bạn tin tưởng vào tính đầy đủ, chính xác hoặc sự tồn tại của quảng cáo, sản phẩm hoặc các tài liệu trên hoặc có từ các trang web và các tài nguyên đó.</p>
<p><strong>18. Các thay đổi của Điều khoản</strong></p>
<p>18.1 Đôi khi Google có thể thay đổi các Điều khoản Chung hoặc các Điều khoản Bổ sung. Khi những thay đổi này được thực hiện, Google sẽ tạo một bản sao mới về các Điều khoản Chung mới sẵn có tại http://www.google.com/chrome/intl/vi/eula_text.html và bất kỳ Điều khoản Bổ sung mới nào sẽ được tạo sẵn cho bạn trong đó hoặc thông qua, các Dịch vụ bị ảnh hưởng.</p>
<p>18.2 Bạn hiểu và đồng ý rằng nếu bạn sử dụng các Dịch vụ sau ngày các Điều khoản Chung hoặc các Điều khoản Bổ sung đã thay đổi, Google sẽ xem việc sử dụng của bạn như là sự chấp nhận các Điều khoản Chung hoặc các Điều khoản Bổ sung đã cập nhật.</p>
<p><strong>19. Các điều khoản pháp lý chung</strong></p>
<p>19.1 Thỉnh thoảng khi bạn sử dụng các Dịch vụ, bạn có thể (như là kết quả hoặc liên quan tới việc sử dụng các Dịch vụ của bạn) sử dụng dịch vụ hoặc tải xuống một phần của phần mềm hoặc mua hàng hoá, được cung cấp bởi một người hoặc công ty khác. Việc sử dụng những dịch vụ, phần mềm hoặc hàng hoá khác này của bạn có thể tuỳ thuộc vào các điều khoản riêng biệt giữa bạn và công ty hoặc người liên quan. Nếu vậy, các Điều khoản không ảnh hưởng mối quan hệ pháp lý của bạn với những công ty hoặc cá nhân khác này.</p>
<p>19.2 Điều khoản tạo thành toàn bộ thoả thuận pháp lý giữa bạn và Google và kiểm soát việc sử dụng Các dịch vụ của bạn (nhưng ngoại trừ mọi dịch vụ mà Google có thể cung cấp cho bạn theo một thoả thuận bằng văn bản riêng), và thay thế hoàn toàn mọi thoả thuận trước đó giữa bạn và Google có liên quan đến các Dịch vụ.</p>
<p>19.3 Bạn đồng ý rằng Google có thể cung cấp cho bạn các thông báo, bao gồm những nội dung liên quan đến các thay đổi cho các Điều khoản, bằng email, thư thường, hoặc các bài đăng trên các Dịch vụ.</p>
<p>19.4 Bạn đồng ý rằng nếu Google không sử dụng hoặc bảo đảm hiệu lực bất kỳ quyền hoặc sự bồi thường pháp lý nào có chứa trong các Điều khoản (hoặc từ đó mà Google hưởng lợi theo bất kỳ luật hiện hành nào), điều này sẽ không được xem là một sự từ bỏ chính thức các quyền của Google và rằng những quyền hoặc sự bồi thường đó sẽ vẫn sẵn có đối với Google.</p>
<p>19.5 Nếu bất kỳ toà án nào có thẩm quyền quyết định về vấn đề này phán quyết rằng một quy định nào đó là không hợp lệ thì quy định đó sẽ bị xoá khỏi Điều khoản mà không ảnh hưởng đến phần còn lại của Điều khoản. Các quy định còn lại của các Điều khoản sẽ tiếp tục có hiệu lực và được đảm bảo thi hành.</p>
<p>19.6 Bạn công nhận và đồng ý rằng mỗi thành viên của nhóm các công ty mà Google là công ty mẹ sẽ là bên hưởng lợi thứ ba đối với Điều khoản và các công ty khác sẽ được quyền thi hành trực tiếp, và dựa vào, bất kỳ quy định nào trong Điều khoản mang lại lợi ích (hoặc quyền có lợi) cho họ. Ngoài điều này ra, không người hoặc công ty nào khác sẽ là người thụ hưởng bên thứ ba đối với các Điều khoản.</p>
<p>19.7 Điều khoản và mối quan hệ của bạn với Google theo Điều khoản sẽ chịu sự điều chỉnh bởi luật pháp của Bang California bất kể xung đột của các quy định luật pháp. Bạn và Google đồng ý đệ trình lên cơ quan toà án duy nhất nằm trong hạt Santa Clara, California để giải quyết mọi vấn đề pháp lý phát sinh từ Điều khoản. Bất kể điều này, bạn đồng ý rằng Google sẽ vẫn được phép đệ đơn xin các bồi thường bắt buộc (hoặc một loại đền bù pháp lý khẩn cấp tương đương) trong bất kỳ phán xét nào.</p>
<p><strong>20. Điều khoản Bổ sung cho các Tiện ích mở rộng dành cho Google Chrome</strong></p>
<p>20.1 Các điều khoản này trong phần này áp dụng nếu bạn cài đặt các tiện ích mở rộng trên bản sao Google Chrome của bạn. Các tiện ích mở rộng là các chương trình phần mềm nhỏ, do Google hoặc bên thứ ba phát triển mà có thể sửa đổi hoặc nâng cao chức năng của Google Chrome. Các tiện ích mở rộng có thể có nhiều đặc quyền truy cập vào trình duyệt hoặc máy tính của bạn hơn các trang web thông thường, bao gồm cả khả năng đọc và sửa đổi dữ liệu cá nhân của bạn.</p>
<p>20.2 Đôi khi, Google Chrome có thể kiểm tra các máy chủ ở xa (được lưu trữ bởi Google hoặc bởi bên thứ ba) cho các bản cập nhật sẵn có của các tiện ích mở rộng, bao gồm nhưng không giới hạn ở sửa lỗi hoặc chức năng nâng cao. Bạn đồng ý rằng các bản cập nhật như vậy sẽ tự động được yêu cầu, được tải xuống và cài đặt mà không cần thông báo thêm cho bạn.</p>
<p>20.3 Đôi khi, Google có thể phát hiện ra một tiện ích mở rộng vi phạm các điều khoản dành cho nhà phát triển của Google hoặc các thoả thuận, luật, quy định hoặc chính sách mang tính pháp lý khác. Google Chrome sẽ tải xuống định kỳ danh sách của những tiện ích mở rộng như vậy từ các máy chủ của Google. Bạn đồng ý rằng Google có thể vô hiệu hoá từ xa hoặc xoá bất kỳ tiện ích mở rộng nào như vậy khỏi hệ thống của người dùng theo quyết định của riêng mình. </p>
<br>
<h2>Phụ lục A</h2>
<p>Google Chrome có thể bao gồm một hoặc nhiều thành phần được cung cấp bởi Adobe Systems Incorporated và Adobe Software Ireland Limited (gọi chung là “Adobe”). Việc sử dụng phần mềm của Adobe khi được cung cấp bởi Google (“Phần mềm của Adobe”) phải tuân thủ các điều khoản bổ sung dưới đây (“Các điều khoản của Adobe”). Bạn, thực thể nhận Phần mềm của Adobe, dưới đây sẽ được gọi là “Người được tái cấp phép”.</p>
<p>1. Giới hạn Cấp phép.</p>
<p>(a) Flash Player, Phiên bản 10.x chỉ được thiết kế làm trình cắm của trình duyệt. Người được tái cấp phép không được sửa đổi hay phân phối Phần mềm này của Adobe cho bất kỳ việc sử dụng nào ngoài làm trình cắm của trình duyệt để phát lại nội dung trên trang web. Ví dụ: Người được tái cấp phép sẽ không được sửa đổi Phần mềm này của Adobe để cho phép sự hỗ tương với các ứng dụng chạy bên ngoài trình duyệt (ví dụ: các ứng dụng độc lập, tiện ích, giao diện người dùng của thiết bị).</p>  
<p>(b) Người được tái cấp phép sẽ không tiết lộ bất kỳ API của Flash Player, Phiên bản 10.x qua giao diện trình cắm của trình duyệt theo cách cho phép các tiện ích mở rộng đó được sử dụng để phát lại nội dung trên trang web dưới dạng một ứng dụng độc lập.</p>
<p>(c) Không được sử dụng Phần mềm Chrome-Reader để kết xuất bất kỳ tài liệu PDF hoặc EPUB nào dùng giao thức hoặc hệ thống quản lý quyền số hoá nào ngoài Adobe DRM.</p>
<p>(d) Adobe DRM phải được bật trong Phần mềm Chrome-Reader cho tất cả các tài liệu PDF và EPUB được bảo vệ bằng Adobe DRM.</p>
<p>(e) Phần mềm Chrome-Reader không được, ngoại trừ khi được cho phép rõ ràng qua các thông số kỹ thuật, vô hiệu hoá bất kỳ khả năng nào được cung cấp bởi Adobe trong Phần mềm của Adobe, bao gồm nhưng không giới hạn, hỗ trợ các định dạng PDF và EPUB và Adobe DRM.</p>
<p>2. Truyền dưới dạng Điện tử. Người được tái cấp phép có thể cho phép tải xuống Phần mềm của Adobe từ trang web, Internet, mạng nội bộ hoặc công nghệ tương tự (“Truyền dưới dạng Điện tử”) miễn là Người được tái cấp phép đồng ý rằng bất kỳ phân phối nào của Phần mềm của Adobe bởi Người cấp phép, bao gồm các phân phối trên CD-ROM, DVD-ROM hoặc phương tiện lưu trữ khác và Truyền dưới dạng Điện tử và Truyền dưới dạng Điện tử, nếu được cho phép một cách rõ ràng, sẽ phải tuân thủ các biện pháp bảo mật hợp lý để ngăn chặn việc sử dụng trái phép. Liên quan đến Truyền dưới dạng Điện tử được chấp thuận dưới đây, Người được tái cấp phép đồng ý triển khai bất kỳ giới hạn sử dụng hợp lý nào do Adobe đặt ra, bao gồm các giới hạn liên quan đến bảo mật và/hoặc các giới hạn phân phối đến người dùng cuối của Sản phẩm của Người được tái cấp phép.</p>  
<p>3. EULA và Các điều khoản Phân phối.</p>  
<p>(a) Người được tái cấp phép sẽ đảm bảo rằng Phần mềm của Adobe được phân phối đến người dùng cuối theo thoả thuận người dùng cuối được đảm bảo thi hành, có lợi cho Người được tái cấp phép và nhà cung cấp của phần mềm, có ít nhất một trong các điều khoản tối thiểu dưới đây (“Cấp phép Người dùng Cuối”): (i) nghiêm cấm phân phối và sao chép, (ii) nghiêm cấm sửa đổi và tạo các sản phẩm phát sinh, (iii) nghiêm cấm dịch ngược, thiết kế đối chiếu, tách rời và nói cách khác là làm giảm hiệu quả của Phần mềm của Adobe về hình thức mà con người có thể hiểu được, (iv) điều khoản cho biết quyền sở hữu Sản phẩm của Người được tái cấp phép (như được định nghĩa trong Mục 8) bởi Người được tái cấp phép và những người cấp phép của Sản phẩm, (v) sự từ chối các thiệt hại gián tiếp, cá biệt, ngẫu nhiên và bị phạt và (vi) các từ chối và giới hạn tiêu chuẩn ngành, bao gồm, như được áp dụng: từ chối tất cả bảo hành do luật pháp quy định hiện hành, trong phạm vi tối đa được luật pháp cho phép.</p>
<p>(b) Người được tái cấp phép sẽ đảm bảo rằng Phần mềm của Adobe được phân phối cho các nhà phân phối của Người được tái cấp phép theo thoả thuận cấp phép phân phối được đảm bảo thi hành, có lợi cho Người được tái cấp phép và các nhà cung cấp Phần mềm, chứa các điều khoản bảo vệ Adobe như các Điều khoản của Adobe.</p>  
<p>4. Nguồn mở. Người được tái cấp phép sẽ không trực tiếp hoặc gián tiếp cấp, hoặc có ý định cấp, cho bất kỳ bên thứ ba nào bất kỳ quyền hoặc miễn trừ nào trong các quyền sở hữu trí tuệ hoặc quyền sở hữu của Adobe tuân thủ quyền sở hữu trí tuệ đó đối với giấy phép hoặc giao thức truy cập mã nguồn mở mà có hoặc có thể được hiểu là một yêu cầu như một điều kiện của việc sử dụng, sửa đổi và/hoặc phân phối, Phần mềm của Adobe: (i) được công bố hoặc phân phối dưới dạng mã nguồn; (ii) được cấp phép với mục đích tạo các sản phẩm phát sinh; hoặc (iii) có thể phân phối lại miễn phí. Với các mục đích làm cho dễ hiểu, các hạn chế đã được nêu ở trên không ngăn Người được tái cấp phép phân phối và Người được tái cấp phép sẽ phân phối Phần mềm của Adobe kèm theo Phần mềm của Google, mà không tính phí.</p>
<p>5. Các Điều khoản Bổ sung. Đối với bất kỳ bản cập nhật, bản nâng cấp, các phiên bản mới nào của Phần mềm của Adobe (gọi chung là “Bản nâng cấp”) được cung cấp cho Người được tái cấp phép, Adobe bảo lưu quyền yêu cầu các điều khoản và điều kiện bổ sung chỉ có thể áp dụng đối với Bản nâng cấp và các phiên bản trong tương lai trong đó và chỉ trong phạm vi các hạn chế đó được Adobe áp dụng đối với tất cả những người được cấp phép Bản nâng cấp đó. Nếu Người được tái cấp phép không đồng ý với các điều khoản hoặc điều kiện bổ sung đó, Người tái cấp phép sẽ không có quyền cấp phép đối với Bản nâng cấp đó và các quyền cấp phép của Người được tái cấp phép đối với Phần mềm của Adobe sẽ tự động chấm dứt vào ngày thứ 90 kể từ ngày các điều khoản bổ sung đó được cung cấp cho Người được tái cấp phép.</p>  
<p>6. Thông báo Quyền Sở hữu. Người được tái cấp phép sẽ không và sẽ yêu cầu các nhà phân phối của mình không, xoá hay thay đổi, theo bất kỳ cách thức nào, các thông báo bản quyền, thương hiệu, biểu trưng hoặc các thông báo có liên quan hoặc thông báo quyền sở hữu khác của Adobe (và nhà cấp phép của Adobe, nếu có) xuất hiện trên hoặc trong Phần mềm của Adobe hoặc các tài liệu kèm theo.</p>
<p>7. Các yêu cầu Kỹ thuật. Người được tái cấp phép và nhà phân phối của Người được tái cấp phép chỉ có thể phân phối Phần mềm của Adobe và/hoặc Bản nâng cấp cho các thiết bị (i) đáp ứng các thông số kỹ thuật được đăng trên http://www.adobe.com/mobile/licensees, (hoặc trang web của người kế nghiệp thêm vào đó), và (ii) đã được xác minh bởi Adobe như được quy định dưới đây.</p>
<p>8. Xác minh và Cập nhật. Người được tái cấp phép phải gửi đến Adobe mỗi sản phẩm của Người được tái cấp phép (và mỗi phiên bản thêm vào đó) chứa Phần mềm và/hoặc Bản nâng cấp của Adobe (“Sản phẩm của Người được tái cấp phép”) không đáp ứng các tiêu chí miễn Xác minh Thiết bị được truyền đạt bởi Google, cho Adobe để xác minh. Người được tái cấp phép sẽ trả phí cho mỗi nội dung gửi do Người được tái cấp phép thực hiện khi mua các gói xác minh theo các điều khoản hiện hành đến thời điểm hiện tại của Adobe được nêu rõ tại http://flashmobile.adobe.com/. Sản phẩm của Người được tái cấp phép không vượt qua quá trình xác minh có thể không được phân phối. Quá trình xác minh sẽ được thực hiện theo quy trình hiện hành đến thời điểm hiện tại như được mô tả tại http://flashmobile.adobe.com/ (“Xác minh”).</p>
<p>9. Tiểu sử và Trung tâm Thiết bị. Người được tái cấp phép sẽ được nhắc nhập thông tin tiểu sử nhất định về Sản phẩm của Người được tái cấp phép như một phần của quá trình Xác minh hoặc một số phương pháp khác và Người được tái cấp phép sẽ cung cấp các thông tin đó cho Adobe. Adobe có thể (i) sử dụng thông tin tiểu sử đó cần thiết ở mức độ phù hợp để xác minh Sản phẩm của Người được tái cấp phép (nếu sản phẩm đó tuân thủ Xác minh) và (ii) có thể hiển thị thông tin đó trong “hệ thống Thông tin Thiết bị của Adobe”, có tại https://devices.adobe.com/partnerportal/ và cung cấp qua công cụ và dịch vụ xây dựng và phát triển của Adobe và cho phép nhà phát triển và người dùng cuối xem cách nội dung hoặc ứng dụng đó được hiển thị trong Sản phẩm của Người được tái cấp phép (ví dụ: cách các hình ảnh video hiển thị trong các điện thoại nhất định).</p>  
<p>10. Xuất khẩu. Người được tái cấp phép thừa nhận rằng các luật và quy định của Hoa Kỳ hạn chế xuất khẩu và tái xuất khẩu hàng hoá và dữ liệu kỹ thuật có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, trong đó có thể bao gồm Phần mềm của Adobe. Người được tái cấp phép đồng ý rằng sẽ không xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu Phần mềm của Adobe, mà không có các giấy phép của Hoa Kỳ và chính quyền nước ngoài thích hợp, nếu có.</p>
<p>11. Điều khoản Chuyển giao Kỹ thuật.</p>  
<p>(a) Ngoại trừ theo các quyền hoặc thoả thuận có thể áp dụng ở trên, từ hoặc với các bên có thể áp dụng, Người được tái cấp phép sẽ không sử dụng và sẽ không cho phép sử dụng, Phần mềm của Adobe để mã hoá hoặc giải mã dữ liệu chỉ âm thanh mp3 (.mp3) trên bất kỳ thiết bị nào không phải là máy tính cá nhân (ví dụ: điện thoại di động hoặc đầu thu số mặt đất), cũng như không được sử dụng hoặc truy cập các bộ mã hoá hoặc bộ giải mã mp3 có chứa Phần mềm của Adobe từ bất kỳ sản phẩm nào ngoài Phần mềm của Adobe. Phần mềm của Adobe có thể được sử dụng để mã hoá hoặc giải mã dữ liệu MP3 chứa tệp swf hoặc flv, chứa video, hình ảnh hoặc dữ liệu khác. Người được tái cấp phép sẽ thừa nhận rằng việc sử dụng Phần mềm của Adobe trên các thiết bị không phải là máy tính cá nhân, như được mô tả trong phần các mục cấm trong phần này, có thể yêu cầu thanh toán tiền bản quyền tác giả cấp phép hoặc số tiền khác cho các bên thứ ba có thể giữ quyền sở hữu trí tuệ có liên quan đến công nghệ MP3 và thừa nhận rằng Adobe cũng như Người được tái cấp phép sẽ không thanh toán bất kỳ tiền bản quyền tác giả nào hoặc số tiền khác do việc sử dụng quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba. Nếu Người được tái cấp phép yêu cầu bộ mã hoá hoặc giải mã MP3 cho việc sử dụng đó, Người được tái cấp phép phải chịu trách nhiệm lấy giấy phép quyền sở hữu trí tuệ cần thiết, bao gồm bất kỳ quyền của bằng sáng chế hiện hành nào.</p>
<p>(b) Người được tái cấp phép sẽ không sử dụng, sao chép, tái tạo và sửa đổi (i) mã nguồn On2 (được cung cấp dưới đây dưới dạng một thành phần của Mã Nguồn) cần thiết để kích hoạt Phần mềm của Adobe để giải mã video theo định dạng tệp video Flash (.flv hoặc .f4v) và (ii) mã nguồn Sorenson Spark (được cung cấp dưới đây dưới dạng một thành phần của Mã Nguồn) cho mục đích bị giới hạn của việc sửa lỗi và nâng cao hiệu suất cho Phần mềm của Adobe. Tất cả các codec được cung cấp bằng Phần mềm của Adobe chỉ có thể sử dụng và phân phối dưới dạng một phần được tích hợp của Phần mềm của Adobe và không thể được truy cập bởi bất kỳ ứng dụng nào khác, bao gồm các ứng dụng khác của Google.</p>  
<p>(c) Mã Nguồn có thể được cung cấp với AAC codec và/hoặc HE-AAC codec (“AAC Codec”). Việc sử dụng AAC Codec được quyết định với Người được tái cấp phép lấy giấy phép sử dụng bằng sáng chế thích hợp bao gồm các bằng sáng chế cần thiết được cung cấp bởi VIA Licensing, cho các sản phẩm cuối hoặc trong đó AAC Codec sẽ được sử dụng. Người được tái cấp phép thừa nhận và đồng ý rằng Adobe sẽ không cung cấp giấy phép sử dụng bằng sáng chế cho AAC Codec theo Thoả thuận này cho Người được tái cấp phép hoặc những người được tái cấp phép của Adobe.</p>
<p>(d) MÃ NGUỒN CÓ THỂ CHỨA MÃ ĐƯỢC CẤP PHÉP THEO GIẤY PHÉP DANH MỤC BẰNG SÁNG CHẾ AVC VỚI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CÁ NHÂN VÀ PHI THƯƠNG MẠI CỦA KHÁCH HÀNG NHẰM (i) MÃ HOÁ VIDEO TUÂN THỦ TIÊU CHUẨN CỦA AVC (“VIDEO AVC”) VÀ/HOẶC (ii) GIẢI MÃ VIDEO AVC ĐƯỢC MÃ HOÁ BỞI KHÁCH HÀNG ĐÃ THAM GIA HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN VÀ PHI THƯƠNG MẠI VÀ/HOẶC CÓ ĐƯỢC TỪ ĐỐI TÁC VIDEO ĐÃ ĐƯỢC CẤP PHÉP CUNG CẤP VIDEO AVC. KHÔNG CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NGỤ Ý CẤP GIẤY PHÉP CHO BẤT KỲ VIỆC SỬ DỤNG NÀO KHÁC. THÔNG TIN BỔ SUNG CÓ THỂ LẤY TỪ LA, L.L.C. Hãy truy cập http://www.mpegla.com</p>
<p>12. Cập nhật. Người được tái cấp phép sẽ không phá hỏng các nỗ lực của Google hoặc Adobe nhằm cập nhật Phần mềm của Adobe trong tất các các sản phẩm của Người được tái cấp phép kết hợp Phần mềm của Adobe dưới dạng kèm theo Phần mềm của Google (“Sản phẩm của Người được tái cấp phép”).</p>  
<p>13. Ghi nhận tác giả và Thông báo Quyền sở hữu. Người được tái cấp phép sẽ liệt kê Phần mềm của Adobe trong các thông số khả dụng công cộng của Sản phẩm của Người được tái cấp phép và bao gồm việc ghi nhãn thích hợp Phần mềm của Adobe (đặc biệt ngoại trừ biểu trưng công ty của Adobe) trong tài liệu đóng gói hoặc tiếp thị Sản phẩm của Người được tái cấp phép theo cách thức nhất quán với việc ghi nhãn hiệu các sản phẩm của bên thứ ba khác có trong Sản phẩm của Người được tái cấp phép.</p>
<p>14. Không Bảo hành. PHẦN MỀM CỦA ADOBE ĐƯỢC TẠO SẴN CHO NGƯỜI ĐƯỢC TÁI CẤP PHÉP CHO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ TÁI TẠO “NHƯ NGUYÊN GỐC” VÀ ADOBE KHÔNG BẢO HÀNH CHO VIỆC SỬ DỤNG HOẶC HIỆU QUẢ CỦA PHẦN MỀM ĐÓ. ADOBE VÀ CÁC NHÀ CUNG CẤP CỦA ADOBE KHÔNG VÀ KHÔNG THỂ BẢO HÀNH CHO HIỆU QUẢ HOẶC CÁC KẾT QUẢ DO VIỆC SỬ DỤNG PHẦN MỀM CỦA ADOBE. NGOẠI TRỪ BẤT KỲ BẢO HÀNH, ĐIỀU KIỆN, TUYÊN BỐ HOẶC ĐIỀU KHOẢN TRONG PHẠM VI TƯƠNG TỰ KHÔNG THỂ HOẶC KHÔNG THỂ BỊ LOẠI KHỎI HOẶC GIỚI HẠN BỞI LUẬT HIỆN HÀNH ĐỐI VỚI CÁC PHÁN QUYẾT CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NGƯỜI ĐƯỢC TÁI CẤP PHÉP, ADOBE VÀ CÁC NHÀ CUNG CẤP CỦA ADOBE KHÔNG THỰC HIỆN BẢO HÀNH, ĐIỀU KIỆN, TUYÊN BỐ HOẶC CÁC ĐIỀU KHOẢN (ĐƯỢC DIỄN ĐẠT RÕ RÀNG HAY NGỤ Ý THEO ĐẠO LUẬT, LUẬT CHUNG, QUY ĐỊNH CỦA HẢI QUAN, VIỆC SỬ DỤNG HOẶC HÌNH THỨC KHÁC) ĐỐI VỚI BẤT KỲ VẤN ĐỀ NÀO BAO GỒM NHƯNG KHÔNG GIỚI HẠN VI PHẠM QUYỀN CỦA BÊN THỨ BA, KHẢ NĂNG BÁN SẢN PHẨM, TÍCH HỢP, MỨC ĐỘ THOẢ MÃN HOẶC PHÙ HỢP VỚI BẤT KỲ MỤC ĐÍCH CỤ THỂ NÀO. NGƯỜI ĐƯỢC TÁI CẤP PHÉP ĐỒNG Ý RẰNG NGƯỜI ĐƯỢC TÁI CẤP PHÉP SẼ KHÔNG THỰC HIỆN BẤT KỲ BẢO HÀNH NÀO, ĐƯỢC DIỄN ĐẠT HAY NGỤ Ý, THAY MẶT CHO ADOBE.</p>  
<p>15. Giới hạn Trách nhiệm Pháp lý. TRONG MỌI TRƯỜNG HỢP, ADOBE HOẶC CÁC NHÀ CUNG CẤP CỦA ADOBE SẼ CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐƯỢC TÁI CẤP PHÉP CHO BẤT KỲ THIỆT HẠI, KHIẾU NẠI HOẶC CHI PHÍ NÀO HOẶC BẤT KỲ THIỆT HẠI NÀO DO HẬU QUẢ, GIÁN TIẾP HOẶC NGẪU NHIÊN HOẶC BẤT KỲ MẤT LỢI NHUẬN HOẶC MẤT KHOẢN TIẾT KIỆM NÀO NGAY CẢ KHI ĐẠI DIỆN CỦA ADOBE ĐÃ ĐƯỢC CẢNH BÁO VỀ KHẢ NĂNG MẤT MÁT, THIỆT HẠI, KHIẾU NẠI HOẶC CHI PHÍ NHƯ VẬY HOẶC VỀ BẤT KỲ KHIẾU NẠI NÀO TỪ BẤT KỲ BÊN THỨ BA NÀO. CÁC GIỚI HẠN VÀ LOẠI TRỪ ĐÃ NÓI Ở TRÊN ÁP DỤNG TRONG PHẠM VI LUẬT HIỆN HÀNH CHO PHÉP TRONG CÁC PHÁN QUYẾT CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NGƯỜI ĐƯỢC TÁI CẤP PHÉP. TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ CHUNG CỦA ADOBE VÀ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ CỦA CÁC NHÀ CUNG CẤP CỦA ADOBE TRONG HOẶC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN THOẢ THUẬN NÀY SẼ ĐƯỢC GIỚI HẠN LÀ MỘT NGHÌN ĐÔ LA MỸ (1.000 USD). Không có nội dung nào trong Thoả thuận này giới hạn trách nhiệm pháp lý của Adobe đối với Người được tái cấp phép trong trường hợp xảy ra tử vong hoặc thương tích cá nhân do sơ suất của Adobe hoặc do hành vi lừa đảo (gian lận). Adobe sẽ hành động thay mặt cho các nhà cung cấp của Adobe với mục đích từ chối, loại trừ và/hoặc giới hạn các nghĩa vụ, bảo hành và trách nhiệm pháp lý như được cung cấp trong Thoả thuận này, nhưng không đề cập đến khía cạnh nào cũng như đối với mục đích nào khác.</p>
<p>16. Điều khoản Bảo vệ Nội dung</p>
<p>(a) Các định nghĩa.</p>
<p>“Các quy tắc Tuân thủ và Độ chắc chắn” có nghĩa là tài liệu nêu rõ các quy tắc tuân thủ và độ chắc chắn dành cho Phần mềm của Adobe có tại http://www.adobe.com/mobile/licensees hoặc trang web của người kế nghiệp thêm vào đó.</p>
<p>“Chức năng Bảo vệ Nội dung” có nghĩa là các khía cạnh của Phần mềm của Adobe được thiết kế nhằm đảm bảo tuân thủ Các quy tắc Tuân thủ và Độ chắc chắn, và ngăn phát lại, sao chép, sửa đổi, phân phối lại hoặc các hành động khác đối với nội dung kỹ thuật số được người dùng Phần mềm Adobe phân phối tiêu thụ khi các hành động đó không được chủ sở hữu của nội dung kỹ thuật số đó hoặc nhà phân phối được cấp phép của nội dung đó cho phép.</p>
<p>“Mã Bảo vệ Nội dung” có nghĩa là mã trong các phiên bản nhất định được chỉ định của Phần mềm của Adobe bật Chức năng Bảo vệ Nội dung nhất định.</p>
<p>“Khoá” có nghĩa là giá trị mật mã có trong Phần mềm của Adobe được sử dụng để giải mã nội dung kỹ thuật số.</p>
<p>(b) Hạn chế Cấp phép. Quyền của Người được tái cấp phép nhằm thực thi các giấy phép đối với Phần mềm của Adobe tuân thủ các hạn chế và nghĩa vụ bổ sung dưới đây. Người được tái cấp phép sẽ đảm bảo khách hàng của Người được tái cấp phép tuân thủ các hạn chế và nghĩa vụ này trong cùng phạm vi được áp dụng cho Người được tái cấp phép đối với Phần mềm của Adobe; bất kỳ việc không tuân thủ nào đối với các hạn chế và nghĩa vụ bổ sung này của khác hàng của Người được tái cấp phép sẽ được coi như là sự vi phạm cụ thể của Người được tái cấp phép.</p>
<p>b.1. Người được tái cấp phép và khách hàng chỉ có thể phân phối Phần mềm của Adobe đáp ứng Các quy tắc Tuân thủ và Độ chắc chắn như đã được Người được tái cấp phép khẳng định trong quá trình xác minh được mô tả ở trên trong các Điều khoản của Adobe.</p>   
<p>b.2. Người được tái cấp phép sẽ không (i) phá huỷ Chức năng Bảo vệ Nội dung của Phần mềm của Adobe hoặc bất kỳ Phần mềm của Adobe nào có liên quan được sử dụng nhằm mã hoá hoặc giải mã nội dung kỹ thuật số cho việc sử dụng được phép bởi người dùng Phần mềm của Adobe hoặc (ii) phát triển hoặc phân phối các sản phẩm được thiết kế để phá huỷ Chức năng Bảo vệ Nội dung của Phần mềm của Adobe hoặc bất kỳ Phần mềm nào của Adobe được sử dụng để mã hoá hoặc giải mã nội dung kỹ thuật số cho việc sử dụng được phép bởi những người dùng Phần mềm của Adobe.</p>
<p>(c) Khoá bằng cách này được chỉ định làm Thông tin Bảo mật của Adobe và Người được tái cấp phép sẽ, đối với Khoá, tuân thủ Quy trình Xử lý Mã Nguồn của Adobe (được Adobe cung cấp khi có yêu cầu).</p>  
<p>(d) Biện pháp mang tính Bắt buộc. Người được tái cấp phép đồng ý rằng sự vi phạm Thoả thuận này có thể làm tổn hại đến Chức năng Bảo vệ Nội dung của Phần mềm của Adobe và có thể dẫn đến thiệt hại duy nhất và lâu dài đối với các lợi ích của Adobe và những chủ sở hữu của nội dung kỹ thuật số dựa vào Chức năng Bảo vệ Nội dung đó cũng như đồng ý rằng các thiệt hại về tài chính có thể không thích đáng để bồi thường một cách đầy đủ cho các thiệt hại đó. Do đó, Người được tái cấp phép đồng ý thêm rằng Adobe có thể có quyền tìm kiếm biện pháp mang tính bắt buộc nhằm ngăn chặn hoặc hạn chế các thiệt hại do bất kỳ sự vi phạm nào như vậy gây ra, ngoài các thiệt hại về tài chính.</p>
<p>17. Bên thụ hưởng Thứ ba được chỉ định. Adobe Systems Incorporated và Adobe Software Ireland Limited là các bên thụ hưởng thứ ba được chỉ định của thoả thuận của Google với Người được tái cấp phép đối với Phần mềm của Adobe, bao gồm nhưng không giới hạn, các Điều khoản của Adobe. Người được tái cấp phép đồng ý, bất kể điều gì trái ngược với thoả thuận của Người được tái cấp phép với Google, rằng Google có thể tiết lộ danh tính của Người được tái cấp phép cho Adobe và chứng thực bằng văn bản rằng Người được tái cấp phép đã tham gia thoả thuận cấp phép với Google bao gồm các Điều khoản của Adobe. Người được tái cấp phép phải có thoả thuận với mỗi người trong số những người được cấp phép của mình và nếu những người được cấp phép đó được phép phân phối lại Phần mềm của Adobe, thoả thuận đó sẽ bao gồm các Điều khoản của Adobe.</p>
<p>Ngày 12 tháng 4 năm 2010</p>
</body>
</html>
vi-VN,vi,fr-FR,fr,en-US,enwindows-1258falsevi268076251880303310627601085176717601488495267025http://www.google.com/support/chrome/bin/answer.py?hl=vi&answer=9561750309525803070258019801712822822580297516508931270482530windows-1258http://tools.google.com/chrome/intl/vi/welcome.htmlhttp://www.google.com/support/chrome/bin/answer.py?answer=114836&hl=vihttp://www.google.com/support/chrome/bin/answer.py?answer=188022&hl=vihttp://www.google.com/support/chrome/bin/answer.py?answer=96817&hl=vihttp://www.google.com/support/chrome/bin/answer.py?answer=142065&hl=vihttp://www.google.com/support/chrome/bin/answer.py?answer=95697&topic=146871504052http://code.google.com/chromium/?hl=vihttps://tools.google.com/chrome/intl/vi/themes/index.htmlhttp://www.google.comhttp://www.google.com/chrome/intl/vi/welcome.htmlhttp://www.adobe.com/go/settmgr_storage_en4616505608http://www.google.com/support/chrome/bin/answer.py?answer=95669&hl=vi67465606943280256013http://www.google.com/support/chrome/bin/answer.py?answer=173424&hl=vi90169016Arial84%trueCourier NewTimes New RomanArialComic Sans MSImpact161316(trng)Trang Web Khng tnTt c Tp tinTp $1 (.$2)Nhp vongThu nhPhng toKhi phcCun ti yCnh Bn triCnh bn PhiHng uBn diPage UpTrang DiCun qua TriCun qua PhiCun LnCun XungH&on tcC&tSao &chp&DnChn &tt cng HungThotTabInsTrang chDelEndTrang TrnTrang DiMii tn TriPhm mii tn PhiPhm mii tn LnPhm mii tn XungEnterF1F11BackspaceCtrl+$1Alt+$1Shift+$1Google ChromeGoogle Chrome Canary BuildGoogle Chrome l mt trnh duyt web chy cc trang web v ng dng vi tc  cc nhanh. Trnh duyt ny nhanh, n nh v d s dng. Duyt web an ton hn vi tnh nng ngn chn phn mm c hi v la o c tch hp vo Google Chrome.Trong trng hp ny, a ch c lit k trong chng ch khng ph hp vi a ch ca trang web m trnh duyt ca bn c truy cp. Mt nguyn nhn c th xy ra l giao tip ca bn ang b k tn cng, ngi ang xut trnh chng ch cho trang web khc, chn li v gy ra li khng khp. Mt nguyn nhn khc c th l do my ch c thit lp  tr v cng mt chng ch cho nhiu trang web, k c trang web m bn c truy cp, mc d chng ch  khng c gi tr cho tt c trang web . Google Chrome c th chc chn rng bn  truy cp <strong>$1</strong>, nhng khng th xc minh  l trang web tng t nh <strong>$2</strong> m bn d nh truy cp. Nu bn tip tc, Chrome s khng kim tra thm bt k s khng ph hp v tn no na. Ni chung, bn khng nn tip tc truy cp trang web.Bn  c truy cp vo <strong>$1</strong>, nhng my ch xut trnh chng ch  ht hn. Khng c thng tin no chng t chng ch b thay i t khi ht hn. iu ny c ngh)a l Google Chrome khng th bo m rng bn ang lin lc vi <strong>$2</strong> v bn khng phi l k tn cng. Bn khng nn tip tc.Bn  c truy cp vo <strong>$1</strong>, nhng my ch xut trnh chng ch cha c hiu lc. Khng c thng tin no cho bit chng ch ng tin cy. Google Chrome khng th bo m chn chn rng bn ang lin lc vi <strong>$2</strong> v khng phi l k tn cng. Bn nn chc chn ci t chnh xc ng h v mi gi trn my tnh ca mnh. Nu khng ng, bn nn chnh sa li bt k li no v lm mi trang . Nu cc ci t l ng, bn khng nn tip tc.Bn  truy cp <strong>$1</strong>, nhng my ch xut trnh chng ch ca mt t chc khng c h iu hnh ca my tnh tin cy. iu ny c ngh)a l my ch  to giy u nhim bo mt ca ring n v Google Chrome khng th da vo   c c thng tin nhn dng, hoc c th k tn cng ang c ngn chn vic lin lc ca bn. Bn khng nn tip tc, <strong>c bit</strong> nu trc y bn cha tng thy cnh bo ny trn trang web ny.Bn  c truy cp <strong>$1</strong>, nhng chng ch m my ch xut trnh c li. Google Chrome khng th s dng chng ch c li v khng th xc nhn nhn din ca trang web m bn  c kt ni. Kt ni khng an ton v bn khng nn tip tc.Trnh qun l Tc v - Google ChromeGoogleChrome khng tt ng cch.  m li trang bn  m, hy nhp vo Khi phc.$1 - Google Chrome$1Google Inc.Bn quyn  2006-2010 Google Inc. Mi Quyn c Bo lu.Google Chrome c xy dng bng d n ngun m BEGIN_LINK_CHRChromiumEND_LINK_CHR v BEGIN_LINK_OSSphn mm ngun mEND_LINK_OSS khc.$1 ca Google Chromeiu khon Dch vChromeThanh cng c Google ChromeGoogle Chrome khng hi p. Khi ng li ngay by gi?Hin ti, Google Chrome ang nhp cc mc sau t $1:Tht ng tic, ci t Mozilla Firefox ca bn khng c sn khi trnh duyt ang chy.  nhp nhng ci t  vo Google Chrome, hy lu cng vic ca bn v ng tt c ca s Firefox. Sau , nhp Tip tc.Google Chrome Hot ng khng ngGii thiu v Google ChromeVui lng ng tt c ca s ca Google Chrome v th li.Bn c chc chn mun g ci t Google Chrome khng?G ci t Google ChromeCho mng bn n vi Google ChromeGoogle Chrome sn sng hon tt vic ci t ca bn.Google Chrome s thc hin nhng tc v ny:Khi ng Google ChromeThm phm tt Google Chrome vo mn hnh nn, thanh khi ng nhanh v menu StartChn Google Chrome lm trnh duyt mc nhTo phm tt Google Chrome ti cc v tr ny:Cho mng bn n vi Google ChromeGoogle Chrome cn khi chy ng dng ngoi  x l cc lin kt $1. Lin kt c yu cu l $2.Google Chrome yu cu Windows XP hoc phin bn mi hn. Mt s tnh nng khng th hot ng.Google Chrome khng h tr $1.Thay i ngn ng c s dng trong menu, hp thoi v ch gii cng c ca Google Chrome.Ngn ng Google Chrome:Hy ng tt c ca s Google Chrome v khi ng li Google Chrome  thay i ny c hiu lc.Khi bn t li cc tu chn Google Chrome, tt c cc thay i m bn  to s c chuyn v ci t mc nh. Bn c mun t li cc tu chn ca Chrome khng?Google Chrome khng th c v ghi ln th mc d liu:

$1Tr gip ci thin Google Chrome bng cch t ng gi cho Google thng k s dng v bo co s c.Tu chn: Gip hon thin Google Chrome bng cc t ng gi thng k s dng v bo co
s c cho GoogleKhng th s dng h s ca bn v h s c to t phin bn Google Chrome mi.

Mt s tnh nng c th khng c sn. Vui lng xc nh th mc h s khc hoc s dng phin bn Google Chrome mi.Khng th c tu chn ca bn.

Mt s tnh nng c th khng kh dng v thay i cho tu chn ca bn s khng c lu.Tp tu chn ca bn b hng hoc khng hp l.

Google Chrome khng th phc hi ci t ca bn.Google Chrome! Google Chrome  b li. Khi ng li ngay by gi?Bn c mun Google Chrome lu mt khu khng?Nu bn hu by gi, khng phi tt c cc mc s c nhp. Bn c th nhp li sau t trnh n ca Google Chrome.Google Chrome s dng cng c tm kim mc nh ca bn, hin ang c t l $1. Bn c mun gi cng c tm kim mc nh ca mnh khng?Thot khi ChromeQun tr vin  ci t Google Chrome trn h thng ny v Google Chrome kh dng cho tt c ngi dng. Ngay by gi, Google Chrome cp h thng s thay th ci t cp ngi dng ca bn.My tnh ny  ci phin bn Google Chrome mi hn. Nu phn mm khng hot ng, vui lng g ci t Google Chrome v ti xung li phn mm.Google Chrome  c ci t cho ngi dng ny. Nu phn mm khng hot ng, vui lng g ci t Google Chrome v ti xung li phn mm.Google Chrome  c ci t v kh dng cho tt c ngi dng my tnh ny. Nu bn mun ci t Google Chrome  cp  ngi dng, trc tin bn phi g ci t phin bn cp h thng  c qun tr vin ci t.Khng ci t c do li cha xc nh. Nu Google Chrome hin ang chy, vui lng ng Google Chrome v th li.Khng th ci t phin bn Google Chrome ging vi phin bn hin ang chy. Vui lng ng Google Chrome v th li.Khng th ci t do li khng xc nh. Hy ti xung li Google Chrome.Google Chrome yu cu Windows Vista hoc Windows XP vi SP2 tr ln. xy ra li h iu hnh trong qu trnh ci t. Vui lng ti xung li Google Chrome.Trnh ci t khng th to th mc tm thi. Vui lng kim tra dung lng  )a cn trng v quyn ci t phn mm.Trnh ci t khng th gii nn lu tr c. Vui lng ti xung li Google Chrome.Lu tr trnh ci t b li hoc khng hp l. Vui lng ti xung li Google Chrome.Bn khng c quyn thch hp  ci t cp h thng. Th chy li trnh ci t vi vai tr Qun tr vin. pht hin thy xung t vi mt ng dng  ci t khc.Google Chrome cha c ci t hoc khng tm c th mc ci t. Vui lng ti xung li Google Chrome.Qu trnh g ci t  hon tt.Th mc ci t Google Chrome dng nh ang c dng. Hy khi ng li my tnh ca bn v th li.ng dng Web ca Google ChromeGoogle Chrome c th s dng cc dch v web  ci thin tri nghim duyt web ca bn. Bn c th tu  v hiu ho cc dch v ny.Google Chrome hin ang nhp Mc a thch/Du trang.Trnh duyt InternetTruy cp InternetBn cing mun xo d liu duyt web ca mnh?Thay i trnh duyt mc nh thnh:G ci tGoogle Chrome khng phi l trnh duyt mc nh ca bn.Hin  c phin bn mi ca Google Chrome.C sn phin bn Google Chrome mi bao gm cc tin ch m rng.Hy dng th ( c ci t)ng hi liTi sao ti nhn thy thng bo ny?Hin th Ton b Lch sTy chnh v iu khin $1C phi  bn l chuyn n $1 khng?Lch sTi xungPhn m rngPhinKhng tnang ti...Ngun ca %sChnh sa mc...Hon tt chuyn mcXo cc mc  chnXo tt c d liu duyt web...Bn c chc chn mun xo nhng trang ny khi lch s duyt web ca mnh khng?Xoang ti...$1 - $2Khng tm thy kt qu tm kim.Tt c trang bn truy cp s xut hin ti y tr khi bn m chng bng ca s n danh. Bn c th s dng nt Tm kim trn trang ny  tm tt c trang trong lch s ca mnh.Tm kim lch sMi nhtMi hnCi hnKt qu tm kim cho '$1'Lch s(Tip tc)xong Hu&Xo&Chnh saTm hiu thmHu bngHon tt&Quay liChuyn &tipLu &Di dng...&In...&Xem Ngun TrangXem Thng t&in TrangKim tra Ph&n t&Ti li&Dch sang $1Ti li KhungM Khung bng Ca s &MiM Khung bn&g Ca s n danhM Khung trong &Tab MiLu Khun&g Thnh...&In Khung...&Xem Ngun KhungXem Thng t&in KhungM Lin kt trong &Tab MiM Lin kt bng Ca s &MiM Lin kt bn&g Ca s n danhLu Lin &kt Di dng...S&ao chp a ch Lin ktSao chp a ch &EmailLu &Hnh nh Di dng...Sao &chp URL Hnh nhSao ch&p Hnh nhM &Hnh nh trong Tab Mi&Vng lp&Pht&Tm dng&Tt tingHu &tt tingHin th &Kim sot&Ton Mn hnhLu &nh chp mn hnh...Lu &Video Di dng...Sao &chp URL ca Video&M Video trong Tab MiL&u m thanh Di dng...S&ao chp URL m thanh&M m thanh trong Tab MiH&on tc&Lm liC&tSao &chp&Dn&Xo&Thm vo T in&Khng c  xut v Chnh t no&Tu chn Trnh kim tra Chnh t&Ci t Ngn ng...Kim tra &Chnh t trong Trng Ny&Hin th Bng Chnh tn Bng Chn&h tChn &Tt c&Tm kim $1 cho '$2'&i n $1Thm Lm Cn&g c Tm kim...Phng php &Nhp&Dch '$1' sang $2&Tab Mi&Hin th Di dng TabCa s &MiCa s n &danh MiH&on tcC&tSao &chp&DnChn &Tt c&Tm...Lu Trang &Di dng...&In...Cng &cThu &phng&Ln hn+Th&ng&Nh hn-$1%&M hoT ng Pht hin$1 ($2)UnicodeWesternChinese SimplifiedChinese TraditionalTing HnJapaneseTing ThiCentral EuropeanCyrillicGreekBalticSouth EuropeanNordicCelticRomanianTurkishArabicHebrewVietnameseNh pht trinXem &Ngun&Bo co Li hoc Trang web Khng truy cp c...&Cng c dnh cho Nh pht trinBng iu khin &JavaScript&Trnh qun l Tc v&M li Tab  ng&M li Ca s  ngThu nhKhi phcPhng tong&Lch s&Lun Hin th Thanh Du trang&Ton Mn hnh&Xo D liu Duyt web...&Ti xung&Tin ch m rng&Tu chnT&r gipGii v thiu &$1Cp nht &$1T&hot - Tm kim trn $1Tm kim $1 cho $2Chy $1 lnh $2<nhp truy vn>(T kho: $1)&Chnh sa Cng c Tm kim...Cng c Tm kimT khoTnTn:T kho:URL:Chn %s vo URL, v tr m thut ng tm kim xut hin.&Thm...&XoChnh sa...t lm Mc nhChnh sa Cng c Tm kimThm Cng c Tm kimTiu  phi cha t nht mt k tPhi l URL hp lT kho phi rng hoc duy nhtTu chn tm kim mc nhCng c tm kim khc$1 (Mc nh)# giyNANANANANA# phtNANANANANA# giNANANANANA# ngyNANANANANA# giy cn liNANANANANA# pht cn liNANANANANA# gi cn liNANANANANA# ngy cn liNANANANANA# giy trcNANANANANA# pht trcNANANANANA# gi trcNANANANANA# ngy trcNANANANANAHm nayHm quaHin th tt c ti xung...ang bt u...$1/$2, $3ang m trong $1...M khi hon ttang m $1...$1, Hon tt huLoi tp ny c th gy hi cho my tnh ca bn. Bn c chc chn mun ti xung $1 khng?Tin ch m rng, ng dng v ch  c th gy hi cho my tnh ca bn. Bn c chc chn mun tip tc khng?LuTip tcHuTm dngTm kim ti xungKhng tm thy kt qu noKt qu tm kim cho '$1'Tip tcXo khi danh schHuHin th trong th mc hu$1 - $2$1 - $2, $3$1 ca $2 tm dngXo tt cSao chp ng &dn TpSa&o chp TpM Khi &Hon tt&M&Lun M Loi Tp Ny&Hu&Tm dng&Tip tc&Hin th trong Th mcBn c mun thot khi $1 khi ang ti xung khng?Bn c mun thot $1 khi c $2 ti nguyn ang ti xung khng?Nu bn ng $1 ngay by gi, ti nguyn ti xung ny s b hu.Nu bn ng $1 ngay by gi, cc ti nguyn ti xung ny s b hu.ng v hu bn ti xungng v hu cc bn ti xungCh bn ti xung hon ttCh bn ti xung hon ttTo cc &Phm tt cho ng dng...To Phm tt cho ng dngTo phm tt cho ng dng  nhng v tr sau:Mn hnh nnTrnh n ng dngMenu StartThanh khi ng nhanhKhng th To Li tt ng dng$1 cannot create an application shortcut because it cannot determine the current desktop environment.Gn ln Thanh tc vToTrang ny  b chn ci t cookie.Trang ny  t cc cookie.Qun l chn cookie...Hin th cookie v d liu trang web khc...Hnh nh  b chn trn trang ny.Lun cho php $1 hin th hnh nhTip tc chn hnh nhQun l chn hnh nh...Ca s bt ln  b chn trn trang ny.Cc ca s bt ln sau  b chn trn trang ny:Lun cho php ca s bt ln t $1Tip tc chn ca s bt lnQun l chn ca s bt ln...JavaScript  b chn trn trang ny.Lun cho php JavaScript trn $1Tip tc chn JavaScriptQun l chn JavaScript...Cc plugin sau  b chn trn trang ny:Trnh cm  b chn trn trang ny.Lun cho php trnh cm trn $1Lun cho php cc plugin ny trn $1Tip tc chn cc trnh cmQun l chn trnh cm...Chy tt c cc plugin ln nyLun sn c trn trang web nyC mt s li SSL trn trang ny:Gip ti hiuKhi bn kt ni n trang web an ton, my ch lu tr trang web s xut trnh trnh duyt vi ni dung "chng ch"  xc minh nhn dng trang web. Chng ch ny cha thng tin nhn dng, v d nh a ch trang web c xc minh bi bn th ba m my tnh ca bn tin cy. Bng cch kim tra xem a ch trong chng ch c trng khp vi a ch trang web khng, chng ti c th xc minh c rng bn giao tip an ton vi trang web bn mun, khng phi l bn th ba (v d nh k tn cng mng).y c th khng phi l trang web bn ang tm!Bn  c truy cp <strong>$1</strong>, nhng thc t bn  truy cp mt my ch t nhn dng l <strong>$2</strong>. iu ny c th do cu hnh sai trn my ch hoc nguyn nhn khc nghim trng hn. K tn cng vo mng ca bn c th ang c gng truy cp phin bn gi (v c th gy hi) ca <strong>$3</strong>. Bn khng nn tip tc.Chng ch ca my ch khng ph hp vi URLChng ch an ton ca trang web  ht hn!i vi chng ch cha ht hn, ngi cp chng ch phi chu trch nhim duy tr "danh sch thu hi". Nu chng ch b sa i, ngi cp c th thu hi bng cch thm chng ch vo danh sch thu hi v khi  chng ch ny s khng cn c trnh duyt ca bn tin cy na. Trng thi thu hi khng bt buc phi c duy tr i vi chng ch ht hn. Mc d chng ch ny c hiu lc i vi trang web bn ang truy cp, nhng ti thi im ny, chng ti khng th xc nh liu chng ch  b sa i, ri b thu hi hay chng ch vn  vn cn an ton. Chng ti cing khng th bit c liu bn c ang giao tip vi trang web hp php hay khng hoc liu chng ch  b sa i v hin bn ang giao tip vi trang web b k tn cng khng ch hay khng. Bn khng nn tip tc duyt trang web.Chng ch ca my ch  ht hnChng ch an ton ca my ch vn cha hp l!Chng ch c gi tr mt khong thi gian, ging nh bt k ti liu nhn dng no (v d nh h chiu) bn c. Chng ch xut trnh cho trnh duyt ca bn cha hp l. Khi chng ch ht hn s dng, thng tin v trng thi ca chng ch (cho d   b thu hi v khng cn c tin cy) khng yu cu c duy tr. Chng ti cing khng th xc minh chng ch ny cn tin cy. Bn khng nn tip tc.Chng ch ca my ch cha hp lChng ch an ton ca trang web khng ng tin cy!Trong trng hp ny, chng ch cha c xc minh bi bn th ba m my tnh ca bn tin cy. Bt k ai to c chng ch u c th gi danh bt k trang web no h chn v  l l do ti sao chng ch phi c bn th ba ng tin cy xc minh. Khng c s xc minh ny, thng tin nhn dng trong chng ch s v ngh)a. Do  khng th xc minh rng bn ang lin lc vi <strong>$1</strong> thay v mt k tn cng t to chng ch ring v mo nhn l <strong>$2</strong>. Bn khng nn tip tc duyt trang web.Tuy nhin, nu bn lm vic trong mt t chc t to chng ch ring v bn ang c kt ni vi trang web ni b ca t chc  bng cch s dng chng ch, bn c th gii quyt vn  ny mt cch an ton. Bn c th nhp chng ch gc ca t chc lm "chng ch gc", khi  chng ch do t chc ca bn cung cp hoc xc minh s ng tin cy v bn s khng thy li ny vo ln k tip khi truy cp trang web ni b na. Lin h vi nhn vin tr gip ca t chc  c h tr thm chng ch gc mi vo my tnh ca bn.Chng ch ca my ch khng ng tin cyChng ch an ton ca my ch c li!Trong trng hp ny, chng ch hin th trn trnh duyt ca bn c li v khng c c. iu ny c ngh)a l chng ti c th khng hiu thng tin nhn dng trong chng ch hay thng tin nht nh khc trong chng ch c dng  bo mt kt ni. Bn khng nn tip tc.Chng ch ca my ch c liLi kim tra thu hi.Khng th kim tra chng ch ca my ch  b thu hi hay cha.Khng th kim tra chng ch my chKhng tm thy c ch thu hi.Khng tm thy c ch thu hi trong chng ch ca my ch.Khng tm thy c ch thu hi noChng ch an ton ca my ch b thu hi!Bn  c truy cp vo <strong>$1</strong>, nhng chng ch m my ch xut trnh  b nh cung cp thu hi. iu ny c ngh)a l giy u nhim bo mt m my ch xut trnh hon ton khng ng tin cy. Bn c th ang giao tip vi k tn cng. Bn khng nn tip tc.Trong trng hp ny, ngi cp  thu hi chng ch xut trnh cho trnh duyt ca bn. iu ny thng c ngh)a l tnh ton vn ca chng ch ny  b thay i v chng ch  khng ng tin cy. Bn tuyt i khng nn tip tc truy cp trang web.Chng ch ca my ch  b thu hiChng ch My ch Khng hp lYu cu li bi v chng ch ca my ch khng c gi tr.Chng ch ca my ch khng hp lChng ch bo mt ca trang web  c k bng thut ton ch k yu!Bn  c truy cp <strong>$1</strong> nhng my ch a ra mt chng ch c k bng mt thut ton ch k yu. iu ny c ngh)a l cc thng tin xc thc bo mt m my ch a ra c th  b gi mo v my ch  c th khng phi l my ch m bn mong i (bn c th ang giao tip vi mt k tn cng). Bn khng nn tip tc.Trong trng hp ny, chng ch my ch hoc chng ch CA trung gian c gii thiu cho trnh duyt ca bn c k bng thut ton ch k yu nh RSA-MD2. Nghin cu gn y ca cc nh khoa hc my tnh cho thy thut ton ch k yu hn chng ta tng v hin nay thut ton ch k ny him khi c cc trang web ng tin cy s dng. Chng ch ny c th  b gi mo. Bn khng nn tip tc bc ny.Chng ch ca my ch  c k bng thut ton ch k yuChng ch My ch Khng cng bChng ch ca my ch khng c bao gm trong DNSTrang web ny lit k tt c cc chng ch hp l ca n trong DNS. Tuy nhin, my ch  s dng mt chng ch khng c lit k.y l lc  th nghim trong  theo HTTPS, chng ch c th c xc thc v t chi bi bn ghi DNS (DNSSEC bo mt). Nu bn thy thng bo ny th bn  bt tnh nng th nghim s dng tu chn dng lnh. Bn c th xo cc tu chn dng lnh   b qua li ny.Li chng ch my ch cha bitXy ra li cha bit.Li chng ch my ch cha bitYu cu Chng Ch ng dng khch: $1Trang web ny  yu cu bn t nhn dng mnh bng mt chng ch:Chn mt chng ch lm chi tit nhn dng:Chi tit ca chng ch  chn:(ht hn)(cha c hiu lc)Cp cho: $1Cp bi: $1C hiu lc t $1 n $2Mc ch: $1S dng Kho Chng ch: $1Email: $1Lu tr trong: $1Trnh xem Chng ch: $1&Chung&Chi titChng ch ny  c xc minh cho cc mc ch s dng sau:Chng ch ng dng khch SSLChng ch My ch SSLMy ch SSL vi Step-upChng ch Ngi k EmailChng ch M ho EmailTrnh k i tngT chc Cp Chng ch SSKChng ch Tr li Trng thiCp choCp biTn Ph bin (CN)$1 ($2)T chc (O)n v T chc (OU)S S-riThi gian C hiu lcCp voHt hn VoDu vn taySHA-256 FingerprintSHA-1 FingerprintMD5 Fingerprint<Khng Thuc Chng ch>H thng cp bc ca Chng chTrng Chng chGi tr TrngChng chPhin bnPhin bn $1S S-riThut ton Ch k Chng chNh cung cpHiu lcKhng c TrcKhng c Saui tngThng tin Kho Cng cng i tngThut ton Kho Cng cng i tngKho Cng cng ca i tngM-un ($1 bit):
$2

Public Exponent ($3 bits):
$4Phn m rngGi tr Ch k Chng chX&ut...ASCII c m ho base64, chng ch nASCII c m ho base64, chui chng chDER-m ho nh phn, chng ch nPKCS #7, chng ch nPKCS #7, chui chng chCNSTOOUdnQualifierCserialNumberLDCMAILUIDEPKCS #1 M ho RSAPKCS #1 MD2 Vi M ho RSAPKCS #1 MD4 Vi M ho RSAPKCS #1 MD5 Vi M ho RSAPKCS #1 SHA-1 Vi M ho RSAPKCS #1 SHA-256 Vi M ho RSAPKCS #1 SHA-384 Vi M ho RSAPKCS #1 SHA-512 Vi M ho RSALoi Chng ch NetscapeChng ch EmailT chc Cp Chng ch EmailURL C s Chng ch NetscapeULR Thu hi ca T chc Cp Chng ch NetscapeULR Thu hi ca T chc Cp Chng ch NetscapeURL Gia hn Chng ch ca NetscapeULR Chnh sch ca T chc Cp Chng ch NetscapeTn My ch SSL ca Chng ch NetscapeNhn xt v Chng ch NetscapeURL Mt khu  Mt ca NetscapeThi gian Gia hn Chng ch NetscapeCc Thuc tnh Th mc i tng Chng chID Kho i tng ca Chng chID Kho: $1Nh cung cp: $1S S-ri: $1S dng Kho Chng chTn Thay th i tng ca Chng chTn Thay th ca Nh cung cp Chng chGii hn C bn ca Chng chRng buc Tn ca Chng chim Phn phi CRLChnh sch Chng chnh x Chnh sch ca Chng chGii hn Chnh sch ca Chng chID Kho T chc Cp Chng chS dng Kho M rngQuyn Truy cp Thng tin T chc Cp Chng chKKhng tun thM ho KhoM ho D liuTho thun v KhoNgi k Chng chTrnh k CRLCh M hoL mt T chc Cp Chng chKhng phi l T chc Cp Chng chS CA gin tip ti a: $1khng gii hnCon tr ti Bo co Thc hnh Chng nhnThng bo Ngi dngKhng s dngL KhoL CA thay i Lin kt thay thDng Hot ngChng ch b Thu hiPhn hi OCSP: $1Nh cung cp CA: $1$1: $2$1 ($2)$1:a ch EmailTn DNSa ch X.400Tn X.500Tn ca Bn EDIURIa ch IPOID  ng kTn Mu Chng ch ca MicrosoftPhin bn CA ca MicrosoftTn Chnh ca MicrosoftGUID Tn min ca MicrosoftXc thc My ch TLS WWWXc thc ng dng khch TLS WWWK MBo v EmailDu Thi gianK Phn hi OCSPK M C nhn ca MicrosoftK M Thng mi ca MicrosoftK Danh sch Tin cy ca MicrosoftDu Thi gian ca MicrosoftM ho Cng My ch ca MicrosoftH thng Tp M ho ca MicrosoftKhi phc Tp ca MicrosoftXc minh Trnh iu khin  cng ca Microsoft WindowsMicrosoft Qualified SubordinationKhi phc Kho MicrosoftK Ti liu ca MicrosoftK Trn i ca Microsoftng nhp Th Thng minh ca MicrosoftTc nhn Phc hi Kho ca MicrosoftNetscape International Step-UpQuan trngKhng Quan trngLi: Khng th gii m tin ch m rngTrnh qun l Chng chChng ch ca bnMi ngiMy chQuynKhcBn c cc chng ch t nhng t chc nhn dng bn sau y:Bn c chng ch trn cc tp c th nhn dng nhng ngi sau:Bn c cc chng ch trn tp c th nhn dng cc my ch ny:Bn c cc chng ch trn tp c th nhn dng cc t chc cp chng ch ny:Bn c cc chng ch trn tp khng ph hp vi bt k danh mc no khc:Tn Chng chThit b Bo mtS S-riHt hn Voa ch Email&XemThm Chng chLi Chng ch ng dng KhchMy ch  tr li mt chng ch ng dng khch khng hp l. Li $1 ($2). xy ra li khi c gng lu tr chng ch my khch. Li $1 ($2). lu tr thnh cng chng ch ng dng khch bi $1.XemYu cu Xc thcMy ch $1 ti $2 yu cu tn ngi dng v mt khu.My ch $1 yu cu tn ngi dng v mt khu.Tn Ngi dng:Mt khu:ng nhpTo Ti khon GoogleTn:H:Chn tn ngi dng:Chn mt khu:Nhp li mt khu:To Ti khont hnh nh tiu s ca bnHnh nh hin c chnChn mngChp nhn tho thunng kyng nhpNhn nh ti khon ca bn$1 ca $2Tm trong trangTrc Tip theong thanh tmThot khi ch  ton mn hnh ($1)Kt thc qu trnhDn dp b nhThng k d liuID Tin trnhTrangMngCPUB nhB nh RingB nh Dng chungi tng kh nghi  qua cngB nh cache hnh nhB nh cache tp lnhB nh cache CSSB nh SQLiteB nh cho Javascript$1K$1K ($2K hin c)Khng cTrnh duytTin ch m rng: $1Tin ch m rng n danh: $1ng dng: $1ng dng n danh: $1Tab: $1Trnh cm: $1 ($2)Plug-in cha bitNgi lm vic trn Web: $1Tin ch:Nhp Tiu s:M-un ng dng khch Gc: $1Trnh qun l bo mt Native ClientQu trnh GPUThng bo: $1Ti liTin ch m rng sau  hng: $1 ci t ch  "$1"Hon tcPhin bn mi nht ca tin ch m rng "$1" yu cu c cp thm quyn; do  n  b v hiu ho.Kch hot liKhng th ci t tin ch m rng: cc tin ch m rng khng c h tr trong ca s n danh.Xc nhn Ci tXc nhn G ci tCi t $1?To li tt trn mn hnhG ci t "$1"?Tin ch m rng ny s c quyn truy cp vo lch s duyt web ca bn.Tin ch m rng ny s c quyn truy cp vo d liu ring t ca bn trn $1.Tin ch m rng ny s c quyn truy cp vo lch s duyt web v d liu ring t ca bn trn $1.Tin ch m rng ny s c quyn truy cp vo d liu ring t ca bn trn nhiu trang web.Tin ch m rng ny s c quyn truy cp vo lch s duyt web v d liu c nhn ca bn trn nhiu trang web.Tin ch m rng ny s c quyn truy cp vo d liu ring t ca bn trn tt c cc trang web.Tin ch m rng ny s c quyn truy cp vo lch s duyt web v d liu ring t ca bn trn tt c cc trang web.Tin ch m rng ny s c quyn truy cp y  vo my tnh v d liu ring t ca bn.Tin ch m rng ny c th truy c#p:ng dng ny c th truy cp:Tt c d liu trn my tnh ca bn v cc trang web m bn truy cpD liu ca bn trn tt c cc trang webD liu ca bn trn $1D liu ca bn trn $1 v $2D liu ca bn trn $1, $2 v $3D liu ca bn trn $1, $2 v $3 cc trang web khcDu trangLch s duyt web ca bnV tr thc ca bnTh mc d liu nhp phi tn ti.Gi ny ch c th c ci t t $1.Gi tr d liu nhp cho kho c nhn phi l mt ng dn hp l.Kho c nhn cho tin ch m rng ch nh  tn ti. Hy s dng li hoc xo kho  trc tin.Gi tr d liu nhp cho kho c nhn phi tn ti.Khng th c kho c nhn.Kho c nhn khng hp l.Rt tic! Khng th to kho c nhn RSA ngu nhin.Khng th xut kho c nhn.Khng th ng nhp kho c nhn u ra.Khng th ghi kho c nhn.Khng th to tp nn tm thi khi ng gi.Li khi k tin ch m rng.Khng th xut kho cng cng.Khng th di chuyn th mc tin ch m rng vo tiu s.Tp k khai b thiu hoc khng th c c.Tp k khai khng hp l.Khng th ci t ng dng v n xung t vi '$1',  c ci t.S dng bn a ho nhng khng ch nh default_locale trong tp k khai.Ngn ng mc nh  c ch nh nhng thiu cy ph _locales.Khng th ti '$1' cho ch .Khng th ti biu tng tin ch m rng '$1'.Khng th ti javascript '$1' cho tp lnh ni dung.Khng th ti css '$1' cho tp lnh ni dung.Khng th ti tp '$1' cho tp lnh ni dung. Tp khng c m ho UTF-8.Khng th ti '$1' cho trnh cm.Khng th ti biu tng '$1' cho tc v trang.Khng th ti biu tng '$1' cho tc v ca trnh duyt.Khng th ti trang nn '$1'.Khng th ti trang tu chn '$1'.$1 hin  c ci t.Biu tng ny s hin th khi tin ch m rng c th hot ng trn trang hin ti.Qun l tin ch m rng...Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Pellentesque feugiat, magna quis vestibulum malesuada, lazy euros facilitatus nibbles, you faucibus purus lacus ac dolor!Bn c th qun l tin ch m rng  ci t ca mnh bng cch nhp vo Tin ch m rng trong trnh n Cng c.Bn c th qun l tin ch m rng  ci t ca mnh bng cch nhp vo Tin ch m rng trong trnh n Ca s.B cha Thanh thng tinCnh boLiTc v TrangCh  dnh cho Nh pht trinCh  dnh cho Nh pht trin: kim tra mt ca s bt ln, hy nhp chut phi vo trang hoc biu tng tc v ca trnh duyt v chn Kim tra ca s bt ln.Ti tin ch m rng  bung...ng gi tin ch m rng...Cp nht tin ch m rng ngay by giRt tic,... Khng c tin ch m rng no c ci t :-(Bn c mun $1duyt qua th vin$2 thay th khng?( tt)( bung)(n danh)ID:Phin bn:Kim tra cc ch  xem ang hot ng:V hiu hoBtCho php  ch  n danhCho php truy cp vo cc URL ca tp<b>Cnh bo:</b> Google Chrome khng th ngn cc tin ch m rng ghi li lch s duyt web ca bn.  tt tin ch m rng ny trong ch  n danh, hy b chn tu chn ny.Ti liG ci tTu chnKim tra ca s bt lnTi tin ch m rng khc >>Chn th mc tin ch m rng.ng gi Tin ch m rngChn th mc gc ca tin ch m rng  ng gi.  cp nht tin ch m rng, bn cing chn tp kho c nhn  s dng li.Th mc gc ca tin ch m rng:Tp kho c nhn (tu chn):Duyt qua...Chn th mc gc ca tin ch m rng.Chn tp kho c nhn.Kho c nhnTh mc gc ca tin ch m rng l bt buc.Th mc gc ca tin ch m rng khng hp l.Tp kho c nhn khng h#p l#.ng gi Tin ch m rng Thnh cng to cc tp sau:

Tin ch m rng: $1
Tp Kho: $2

Gi tp kho ca bn  ni an ton. Bn s cn tp kho  to phin bn tin ch m rng mi ca mnh. to tin ch m rng:

$1Khng th ng gi Tin ch m rngLi Ci t Phn m rngCi tG ci tCho phpTi ng dng KhcTrnh cmChi titCha ci t trnh cm no.(ang chy)( tt)( b v hiu ho bi chnh sch c qun l tp trung)Khng th bt cc plugin b chnh sch v hiu(Vn ang chy, s c kch hot y  sau khi trnh duyt khi ng li)Phin bn:M t:V tr:Loi MIME:Loi MIMEM tui tpV hiu hoBtTi xung Bn cp nht Bo mt Quan trngTn:u tin:LabsLabs: Mt s ni dung th nghim mang tnh t ph.Th nghim trn Labs$1 Labs l ni kim tra cc tnh nng th nghim hin vn cha thc s sn sng cho nhng gi cao im. Cc tnh nng ny c th thay i, hng hoc bin mt bt k lc no.Rt tic, c v nh hin khng c th nghim no sn c.Thay i ca bn s c hiu lc vo ln tip theo bn khi ng li $1.Khi ng li Ngay by giV hiu hoBtTng quan v TabTrt xung vi ba ngn tay trn  di chut  xem tng quan v tt c cc tab ca bn. Nhp vo hnh thu nh  chn hnh . Hot ng tt  ch  ton mn hnh.Tab BnThm mc nhp "S dng Tab Bn" vo trnh n ng cnh ca thanh tab. S dng mc nhp ny  chuyn i gia cc tab  trn cng (mc nh) v cc tab  pha bn. Hu ch trn mn hnh mn nh rng.Nhp  chy plugin nyCho phpCp nht plugin...Khi phcBn ang s dng mt c dng lnh khng c h tr: $1. Tnh n nh v tnh bo mt s b nh hng.Gii thiu Phin bnPhin bn Chnh thcPhin bn dnh cho Nh pht trinTc nhn Ngi dngDng LnhCnh bo JavaScriptJavascriptTrang trn $1 says:Trang trn $1 cho bit:Cnh bo Tin ch m rngTin ch m rngTin ch m rng $1 cho bit:Tin ch m rng $1 cho bit:Ngn khng cho trang ny to hp thoi b sung.Xc nhn iu hngBn c chc chn mun thot khi trang ny khng?Ri khi Trang ny li Trang nyThm TrangThmURL:TrangURLCc trang web  truy cp gn yTrang Web Khng tnHnh nh Web khng TnD&n v Truy cpD&n v Tm kimNhp vo $1  tm kim $2Bm $1  gi lnh n $2TabTm kim $1:$1:Xem $1 trang gn y trong lch s c cha $2Xem tt c trang trong lch s c cha $1Lun  trn cngNhp vo  quay li, gi  xem lch sNhp  chuyn tip, gi  xem lch sM trang chTi li trang nyDng ti trang nynh du trang nyChnh sa du trang ca trang nyngNhp voQuay liChuyn tipTrang chTi liV trDu trangTmTrc Tip theoTabstripDu trangTrnh n cha cc du trang b nDu phn tchPhn m rngTc v ca Trnh duytTrnh n cha cc tin ch m rng b nTab MiThu nhPhng toKhi phcngLi ng b ho - hy ng nhp liNi dung WebThanh bnKhng bitPlug-in khng Hi pPlug-in sau khng hi p: $1
Bn c mun dng li khng?Tt plug-in(Cc) Trang khng Hi p(Cc) trang sau khng hi p. Bn c th ch cc trang tr v trng thi hi p hoc xo chng.ChXo trangMt khu v Ngoi lMt khu  luNgoi lTrang webTn ngi dngXoXo Tt cBn c chc chn mun xo tt c mt khu khng?Xo tt c mt khuHin th mt khun mt khuXoXo Tt cng KhngLu mt khuKhng bao gi i vi trang web ny$1Nhp$2 hoc thm du trang  hin th thanh du trang ca bn.Nhp Du trang v Ci tT:Microsoft Internet ExplorerMozilla FirefoxThanh cng c ca GoogleSafariChn cc mc cn nhp:Lch s duyt webMc u thch/Du trangCookieMt khu  luCng c tm kimNhp nhp du trang ca Thanh cng c vo Chrome, bn phi ng nhp vo ti khon Google. Vui lng ng nhp v th nhp li.Khng tm thy trnh duyt c h trNhpMc u thch/Du trangCi t tm kimMt khu  luLch s duyt webCookieang hon tt...Ngng nhpTip tc NhpVn Hung Firefox Trc khi NhpTip tcB qua bc NhpBo co Li hoc Trang Web khng Truy cp cTiu  trang:URL Trang:Email ca ngi dng:M t:nh chp mn hnh:Thiu Thng tinTrnh duyt gp s cPhn hi chung/khcTrang c v k qucTrang khng tiKhng th ng nhpTrng thi gi phn hiGi phn hi ca Ngi dng thnh cngGi phn hi ca ngi dng khng thnh cng: $1Gi ngun ca trang hin tiGi nh chp mn hnh ca trang hin tiGi nh chp mn hnh ca tab hot ng sau cngKhng gi nh chp mn hnhLoi li:Trang la o trc tuynVui lng chn loi s c t trnh n th xung trc khi gi bo coTi gp s c vi:Gi bo coM bo co la o trc tuyn(chn mt s c bn di)B cc hoc nh dng trangTrang hin khng tiCc plugin (v d: Adobe Flash Player, Quicktime, v.v..)Tab hoc ca sKt ni mngTu chn  ng b hoS cTin ch m rng hoc ng dngKhcXo D liu DuytXo sch cc mc sau:Xo d liu trong giai on ny:Xo lch s duyt webXo lch s ti xungLm trng b nh cacheXo cookie v d liu trang web khcXo mt khu  luXo d liu mu  luXo d liu duyt webCi t lu tr ca Adobe Flash Player...Gi trcNgy cui cngTun trc4 tun quaTt cang xo...Ci t Ni dungCc tnh nng:CookieSa i cch lu cookie v d liu trang web khc trn my tnh ca bnCho php thit lp d liu cc b (nn chn)Hi ti khi mt trang web c gng thit lp d liuChn cc trang web thit lp bt k d liu noNgoi l...Chn tt c cookie ca bn th ba m khng c ngoi lXo cookie v d liu trang web khc khi ti ng trnh duyt ca mnhHin th cookie v d liu trang web khc...Hnh nhCi t Hnh nh:Hin th tt c hnh nh (nn chn)Khng hin th bt k hnh nh noCa s bt lnCi t Ca s bt ln:Cho php tt c cc trang web hin th ca s bt lnKhng cho php bt k trang web no hin th ca s bt ln (nn chn)Trnh cmCi t Trnh cm:Cho php tt c cc trang web chy tt c plugin (c khuyn ngh)Khng cho php bt k trang web no chy pluginTt trnh cm ring l...JavaScriptCi t JavaScript:Cho php tt c cc trang web chy JavaScript (nn chn)Khng cho php bt k trang web no chy JavaScriptV trCi t V tr:Cho php tt c cc trang web theo di v tr thc ca tiHi ti khi mt trang web c gng theo di v tr thc ca ti (c khuyn ngh)Khng cho php bt k trang web no theo di v tr thc ca tiThng boCi t...Cho php tt c cc trang web hin th thng bo trn mn hnhKhng cho php bt k trang web no hin th thng bo trn mn hnhHi ti khi mt trang web mun hin th thng bo trn mn hnh (c khuyn ngh)Ci t Thng bo trn Mn hnh:Ngoi l dnh cho CookieNgoi l dnh cho Hnh nhNgoi l dnh cho Trnh cmNgoi l dnh cho JavaScriptNgoi l dnh cho Ca s bt lnV tr Ngoi lNgoi l Thng boCi t Thng boTrang webMuTc vn danhThm...Chnh sa...XoXo Tt cCho phpYu cuCh phinChnNgoi l c hin th bng ch in nghing ch p dng cho phin n danh ny.Cha texample.com[*.]example.comc nhng trn $1c nhng trn bt k trang web no khcChnh sa Ngoi lNgoi l MiMy ch lu tr:Mu:Tc v:Ch p dng cho phin n danh nyCookie t $1D liu t $1$1 mun to cookie trn my tnh ca bn.$1 mun thit lp d liu trn my tnh ca bn.Nh la chn ca ti cho tt c cookie v d liu trang web t $1Lun hi tiCho phpChnHin th chi titn chi titCp nht By giKim tra cp nht...ang ci t phin bn mi...Phin bn $1 mi hin c sn$1  c cp nht ln $2$1  c cp nhtKhi ng li $1  hon tt cp nht ln $2Khi ng li $1  hon tt cp nht $1 c cp nht ($2)My ch cp nht khng c sn (li: $1)Ti liu khng TnKhng tm thy my in. Vui lng ci t my in.C trc trc xy ra khi in. Hy kim tra my in ca bn v th li.Inang ch b nh cache& Ch ng hm proxy...ang phn gii proxy& ang phn gii my ch...ang kt ni& Thit lp kt ni an ton...ang gi yu cu& ang ti ln ($1%)...ang ch $1...ang chuyn t $1...Tab MiTi liNhn ing Tabng cc Tab Khcng Tab Bn phing cc Tab c M theo Tab NyGhim TabB gn TabHin th Thanh cng cn Thanh cng cnh du trang Tt c cc Tab...S dng cc Tab Bn truy cp nhanh, hy t du trang ca bn vo thanh du trang ti y.c Nhp t IENhp T Firefox nhp T Safaric nhp T Thanh cng c ca Google nhpTn:URL:Th mc mi&Th mc miChnh sa Du trangThanh Du trangDu trang KhcTh mc miChnh sa tn th mcTh mc miThm Du trangDu trang  Thm!Du trangChnh sa...XoTn:Th mc:Chn Th mc Khc...Chn mt th mc khc...Ti liNhn bnSao chp URLM Ca s Trnh duytLun Hin th Thanh Du trangDu trang khcDu trangM trong Ca s n danhM bng Tab MiM bng Ca s MiThm Trang...Thm Th mc...M Tt c Du trangM Tt c Du trang trong Ca s MiM Tt c Du trang trong Ca s n danhXoTn:Chnh sa...i tn...Bn c chc chn mun m $1 tab khng?Bn di l mt s  ngh:Thng tin thm v li nyBn di l thng bo li gc<a jsvalues="href:reloadUrl">Ti li</a> trang web ny sau.i n trang ch ca trang web:<a jsvalues="href:learnMoreUrl">Tm hiu thm</a> v s c ny.$1 khng c snKhng tm thy $1Khng ti c $1Trang web ny hin khng c.Khng tm thy trang web ny.Trang web ny lp li chuyn hng.Trang web ti <strong jscontent="failedUrl"></strong> c th tm thi khng hot ng hay c chuyn v)nh vin sang a ch web mi.Khng tm thy trang web no ng vi a ch web:<strong jscontent="failedUrl"></strong>Trang web ti <strong jscontent="failedUrl"></strong>  
dn n
        qu nhiu chuyn hng.  Xo cookie ca bn cho trang web ny hoc cho php cookie ca bn th ba c th khc phc s c.  Nu
        khng, c th do vn  cu hnh my ch ch khng 
phi do
        my tnh ca bn.Li $1 ($2): $3Ht gi thao tc.Khng kt ni vi my ch.Khng th tm thy my ch.Kt ni Internet  b li.Khng th tm thy tp hay th mc.C qu nhiu ln chuyn hng.Li cha bit.Li kt ni SSL.Khng th to kt ni an ton vi my ch. y c th l s c vi my ch hoc c th my ch yu cu chng ch xc thc ng dng khch m bn khng c.Li giao thc SSL.Thiu tin ch m rng m phn li SSL t ci bt tay an ton. i vi mt s trang web, c h tr tin ch m rng m phn li, Chrome yu cu nhiu bt tay an ton hn  ngn cc cuc tn cng  xc nh. Thiu tin ch m rng ny cho thy kt ni ca bn b chn v b sa i khi gi.Khng th xc thc da theo chng ch.My ch ny yu cu chng ch  xc thc v khng chp nhn chng ch c gi bi
        trnh duyt. Chng ch ca bn c th  ht hn hoc my ch c th khng tin cy nh cung cp chng ch .
        Bn c th th li bng mt chng ch khc nu c hoc bn c th phi
        c c chng ch hp l t bt c ngun no khc.Chng ch xc thc ng dng khch SSL khng hp l.Trang web ny yu cu d liu m bn  nhp trc   hin th chnh xc. Bn c th gi li d liu ny, nhng lm nh th bn s lp li bt k hnh ng no m trang ny  thc hin trc . Bm Ti li  gi li d liu  v hin th trang ny.ng dng hin khng th truy cp c.Tt c Tp tinKt ni an ton ti $1$1 [$2]Thng tin Bo mtThng tin Chng chNhng phn ny c  ngh)a g?ngNhn dngNhn dng trang web ny  c xc minh bi $1.$1 ($2)$1, $2 $3$1, $2Nhn dng $1 ti $2  c xc minh bi $3.tn khng bitNhn dng trang web ny cha c xc minh.Kt niKt ni ca bn n $1 c m ho bng m $2-bit.Kt ni ca bn n $1 c m ho vi m ho yu.Kt ni ca bn n $1 khng c m ho.Tuy nhin, trang ny bao gm cc ti nguyn khc khng an ton. Nhng ti nguyn ny c th b ngi khc xem khi ang gi v c th b k tn cng sa i nhm thay i giao din ca trang.Tuy nhin, trang ny bao gm cc ti nguyn khc khng an ton. Nhng ti nguyn ny c th b ngi khc xem khi ang gi v c th b k tn cng sa i nhm thay i hnh vi ca trang.$1 $2Kt ni c m ho bng $1, vi $2  xc thc th v $3 l c ch trao i chnh.Kt ni khng c nn.Kt ni c nn bng $1.Kt ni phi c th li bng SSL 3.0. iu ny thng c ngh)a l my ch ang s dng phn mm qu ci v c th c s c bo mt khc.My ch khng h tr tin ch m rng m phn li TLS.Li SSLTip tc truy cpQuay li an tonLi Bo mtQuay liMt s yu t trn trang ny n t cc ngun cha c xc minh v khng c hin th.Hin th tt c ni dungKhung ny  b chn bi v c cha mt s ni dung khng an ton.Trang ti $1 c cha ni dung khng an ton t $2.Chn mt chng chChn mt chng ch  xc thc bn vi $1Phng ch v Ngn ngPhng ch v M hoPhng chPhng ch Serif:Phng ch Sans-Serif:Phng ch Rng c nhThay i...M hoM ho Mc nh:Ngn ngThm ngn ng bn s dng  c trang web, lit k theo th t tu chn. Ch thm ngn ng bn cn, v mt s k t c th c s dng  gi mo trang web bng ngn ng khc.Ngn ng:Di chuyn lnDi chuyn xungXoThmPhng ch v M hoKch thc:Xc nhn vic Gi li Biu muTrang m bn ang tm s dng thng tin bn  nhp vo. Vic quay li trang  c th lp li bt k tc v no bn  thc hin. Bn c mun tip tc khng?Tip tc(trng)Tu chnh nhng ci t nyNhp du trang, mt khu v ci t khc t $1$1 hin s nhp du trang ca bn v cc ci t khc t $2 v to li tt trn my tnh ca bn.Tu chnh Ci t ca bnThay i tu chn ci t mc nh.Nhp ci t t:FirefoxInternet ExplorerMn hnh nnMenu StartThanh khi ng nhanhChn cng c tm kim$1 cho php bn tm kim web s dng hp omnibox. Vui lng chn cng c tm kim m bn mun tnh nng ny s dng:ChnTm kim ngay ti yNhp  tm kim hoc nhp URL  iu hng - mi th ch hot ng.Gi $1 lm cng c tm kim mc nhThay i cng c tm kimMi!Tm kim t thanh a ch.Hy dng th - nhp "phong lan" v nhn Enter.Tm kim bng $1 t ngay ti yXin li!i khi b li khi hin th trang web ny.  tip tc, nhn Ti li hay truy cp vo mt trang khc.Bn  m ca s n danh. Nhng trang bn m trong ca s ny s khng xut hin trong lch s ca bn. n truy cp n chng trnh ny, bn cn phi g b ci t bng cch s dng
$1 trong Bng iu khin.

Bn c mun khi ng $1 khng?Cho php ng dng web  ci t chy trong nn v khi chy khi h thng khi ngTu chn $1Tu chn $1C bnNi dung C nhnNng caoTm hiu thmGii thiu vang ti& Thng tin KhcKnhPht hnhBetaPht trinKim tra Bn cp nhtKhi Khi ngM trang chM li cc trang c m sau cngM cc trang sau:$1 - $2Th&m...&XoDng trang Hin tiTrang ChS dng trang Tab MiM trang ny:Hin th nt Home trn thanh cng cTm kim Mc nhQun lTrnh duyt Mc nhTrnh duyt mc nh hin ti l $1.$1 hin ti khng phi l trnh duyt mc nh ca bn.$1 khng th xc nh hoc t trnh duyt mc nh.y l ci t th cp ca $1 v khng th tr thnh trnh duyt mc nh ca bn.t $1 lm trnh duyt mc nh ca tiTi xung&Duyt...V tr ti xung:V tr Ti xungHi v tr lu tng tp trc khi ti xungBn  chn t ng m cc loi tp ny sau khi ti xung. Bn c th xo nhng ci t ny  tp ti xung khng t ng m.Xo ci t t ng mGears:Thay i ci t Gears xut dch cc trang khng phi bng ngn ng ti cChn chng ch SSL tin cy.Qun l chng chMt khu ngh lu mt khuKhng bao gi lu mt khuHin th mt khu  luT ng in Biu muBn c mun Chrome lu thng tin th tn dng ny  hon thnh cc biu mu web khng?Bt T ng in  in biu mu web ch vi mt c nhp chutV hiu ho T ng inLu thng tinKhng luTm hiu thmTm hiu thmXo biu muTu chn T ng inTu chn T ng inang ti...Bao gm cc a ch t th S a ch ca tia chTh Tn dngThm a ch...Thm th tn dng...Chnh sa...Chnh sa a chThm a chChnh sa th tn dngThm th tn dngTi	u sTng hpXoNhn phi cha t nht mt k t.a ch mi, ,  fax:#$1$1$2$3$1$2$3Th tn dng miKhng tn$1, Ngy ht hn: $2NhnTn y EmailTn cng tyDng a ch 1Dng a ch 2Thnh ph/Th trnTiu bang/Tnh/QunM ZipQuc giain thoiFaxTn trn thS th tn dngCVCNgy ht hna ch thanh tonTnTn mHa ch gi hngChn a ch hin cging nh thanh tonLuGii thiu v T ng inhttp://www.google.com/support/chrome/bin/answer.py?answer=142893&hl=viCh :Giao dinS dng GTK+ lm ch S dng ch  C inS dng thanh tiu  v ng vin ca h thngn thanh tiu  h thng v s dng ng vin rt gnt li v ch  mc nhMc nhTi ch Phng ch v Ngn ng:Thit lp proxy  kt ni n mng.$1 ang s dng ci t proxy h thng trn my tnh ca bn  kt ni mng.Ci t proxy mng ca bn hin ang c qun l bi mt tin ch m rng.Thay i ci t proxyCi t cookie:Cho php Tt c CookieCh Chp nhn cc Cookie t cc Trang web Ti Truy cpChn Ton b Cookie ca Bn Th baChn Tt c CookieKch hot chc nng bo v chng la o trc tuyn v malwareCi t SSL cho ton b my vi tnh:S dng SSL 2.0Kim tra vic thu hi chng ch ca my chS dng SSL 3.0S dng TLS 1.0D liu Duyt webNhp d liu t trnh duyt khc...Mt s tu chn  b v hiu bi qun tr vin CNTT ca bn.S dng tm np ni dung DNS  ci thin hiu sut ti trangCc cookie c t bi trang nyCc cookie sau y  c t khi bn xem trang ny:Cc cookie sau y  b chn:Cc cookie sau  b chn (cc cookie ca bn th ba hin ang b chn m khng c ngoi l):Cho phpCh cho php i vi phinChn cho php cookie t $1. chn cookie t $1.Ch cho php cookie t $1 cho phin. cho php cookie t nhiu trang web. chn cookie t nhiu trang web. cho php cookie t nhiu trang web ch i vi phin.CookieCookie v D liu KhcTm kim:&XoNhng cookie sau c lu trn my vi tnh ca bn:&XoXo &Tt cTn:Ni dung:Tn min:ng dn:Gi cho:To:Ht hn:Khi ti ng trnh duyt ca mnhBt k loi kt niCh kt ni an ton<cha chn cookie>Trang webM t:<khng c tn>Kho:Gi tr:Bn gc:Dung lng trn )a:Sa i ln cui:Tn Cookie$1MBMBCookieB nh Cache ng dngB nh Cache ng dngManifest:Kch thc:Hn ngch:tTon b cho trang web ny:C s d liu WebC s d liu WebTn C s d liu:B nh Cc bLu tr PhinTruy cp ln cui:ng dngTab MiTruy cp nhiu nhtKhi phc tt c cc hnh thu nh  xoCc tab  ng gn y<strong>Bn va truy cp n danh</strong>. Cc trang bn xem trong ca s ny s khng xut hin trong lch s trnh duyt hoc lch s tm kim, ng thi cc trang ny s khng  li du vt no khc, v d nh cookie, trn my vi tnh ca bn sau khi bn ng ca s n danh. Tuy nhin, bt k tp no bn ti xung hoc du trang bn to s c gi li.        <br /><br />        <strong>Truy cp n danh khng nh hng n hot ng ca mi ngi, my ch hay phn mm khc. Hy cnh gic:</strong>        <ul>          <li>Cc trang web thu thp hoc chia s thng tin v bn</li>          <li>Nh cung cp hoc ngi cho thu dch v Internet theo di cc trang bn truy cp</li>          <li>Phn mm c hi theo di thao tc g phm ca bn  trao i min ph cc biu tng mt ci</li>          <li>Vic theo di ca cc t chc b mt</li>          <li>Nhng ngi ng ng sau bn</li>        </ul>        <a href="$1">Tm hiu thm</a> v duyt web n danh.Do $1 khng kim sot cch tin ch m rng x l d liu c nhn ca bn, tt c tin ch m rng  c v hiu ho cho ca s n danh. Bn c th kch hot li cc tin ch m rng ny mt cch ring l trong
        <a href="$2">trnh qun l tin ch m rng</a>.1 Tab$1 TabCh  c to biMoHin th hot ng gn yn hot ng gn y xo hnh thu nh.Hon tcKhng hin th trn trang nyGi trn trang nyKhng gi trn trang nyCh  xem hnh thu nhCh  xem danh schThay i b cc ca trangTheo thi gian, khu vc di y s hin th tm trang web bn  truy cp nhiu nht.ngTh vin Ch  ca Google Chromeng b hoCho mng n vi trang ch ca bn!ngt lm trang ch ca tiLch sTi xungTr gipCi tG ci tTu chnM di dng tab c ghimM di dng tab thng thngM ch  ton mn hnh pht hin Malware!Cnh bo: Truy cp vo trang ny c th gy hi cho my vi tnh ca bn!Trang web ti <strong>$1</strong> c cha phn mm c hi   phn mm c th lm hng my tnh ca bn hay c th hot ng m khng cn bn cho php.  Ch cn truy cp vo trang web c cha phn mm c hi l c th ly vi-rt cho my tnh ca bn. bit thng tin chi tit v cc s c i vi trang web ny, vui lng truy cp $1 ca Google cho $2.Tm hiu thm v cch t bo v khi phn mm c hi trc tuyn.Trang web ti <strong>$1</strong> c cha cc yu t t trang web <strong>$2</strong> lu tr phn mm c hi   phn mm c th lm hng my tnh ca bn hay c th hot ng m khng cn bn cho php.  Ch cn truy cp vo trang web c cha phn mm c hi l c th ly vi-rt cho my tnh ca bn. bit thng tin chi tit v cc s c i vi nhng phn t ny, hy truy cp $1 ca Google cho $2.Ti hiu rng truy cp vo trang web ny c th gy hi cho my vi tnh ca mnh.Tip tc truy cpQuay li an tonTrang chn on Duyt An tonPht hin La o trc tuyn!Cnh bo: Trang web b nghi ng la o trc tuyn!Trang web ti <strong>$1</strong>  c bo co l trang web  la o .  Trang web la o la ngi dng tit l thng tin c nhn hoc ti chnh, thng bng cch gi lm i din ca cc t chc ng tin cy, chng hn nh ngn hng.Tm hiu thm v cc m mu la o trc tuyn.Tip tc truy cpQuay li an tonBo co li Pht hin Phn mm c hi v la o trc tuyn!Trang web ti <strong>$1</strong> c cha cc yu t t nhng trang web lu tr phn mm c hi   phn mm c th lm hng my tnh ca bn hay c th hot ng m khng cn bn cho php.  Ch cn truy cp vo trang web c cha phn mm c hi l c th ly vi-rt cho my tnh ca bn. Trang web cing lu tr ni dung t trang web  c bo co l trang web "la o".  Cc trang web la o la ngi dng khai bo thng tin c nhn hoc thng tin ti chnh, thng thng bng cch gi lm i din ca cc t chc ng tin cy, chng hn nh ngn hng.Bn di l danh sch tt c cc yu t khng an ton cho trang. Nhp vo lin kt Chn on  bit thm thng tin v tuyn on phn mm c hi i vi ti nguyn c th. Nu bn bit rng ti nguyn  c bo co nhm l la o trc tuyn, hy nhp vo lin kt 'Bo co li'.Trang web ti <strong>$1</strong> c cha cc yu t t nhng trang web lu tr phn mm c hi   phn mm c th lm hng my tnh ca bn hay c th hot ng m khng cn bn cho php.  Ch cn truy cp vo trang web c cha phn mm c hi l c th ly vi-rt cho my tnh ca bn.Bn di l danh sch tt c cc yu t khng an ton cho trang. Nhp vo lin kt Chn on  bit thm thng tin v tuyn on cho yu t c th.Trang web ti <strong>$1</strong> c cha cc yu t t nhng trang web  c bo co l trang web "la o".  Cc trang web la o la ngi dng khai bo thng tin c nhn hoc thng tin ti chnh, thng thng bng cch gi lm i din cho nhng t chc ng tin cy, chng hn nh ngn hng.La o trc tuynPhn mm c hiPlug-in b sung c yu cu hin th mt s yu t trn trang ny.Ci t plug-in...S c khi ci t?Trang web ny s dng plugin $1; cho php plugin ny chy?Plugin $1  b v hiu do  ci.Bt li...Trnh cm sau  hng: $1Mt phn ca trang ny (HTML WebWorker) b li, v vy trang ny c th khng hot ng ng.on m trn trang  s dng qu nhiu b nh. Ti li  kch hot cc on m mt ln na.Lch s truy cpBn cha bao gi truy cp trang web ny trc .Bn  truy cp trang web ny trc trn $1Yu cu Giao thc NgoiKhi chy ng dngKhng lm gng dng sau s c khi chy nu bn chp nhn yu cu ny:

 $1Nu bn khng th thc hin yu cu ny, tc v ny c th l mt s tn cng c ch nh vo h thng ca bn. Tr khi bn c hnh ng r rng  thc hin yu cu ny, bn nn bm Khng Lm g.Hy nh la chn tt c lin kt loi ny ca ti.Ctrl+$1Alt+$1Shift+$1ThotTabInsTrang chDelEndTrang TrnTrang DiMii tn TriPhm mii tn PhiPhm mii tn LnPhm mii tn XungEnterF1F11Ch mc ca LOCATION[th mc cha]TnKch thcNgy Sa i, khng! My ch ny ang gi d liu $1 khng th hiu c. Vui lng <a href="http://code.google.com/p/chromium/issues/entry">bo co li</a> v a vo <a href="LOCATION">danh sch mi</a>.Trang Web, Ch HTMLTrang Web, Ton bHon tt huLi$1/$2 tpCi t ni dung...Xo d liu duyt web...Hin th  xut cho cc li iu hngS dng dch v  xut  gip hon tt tm kim v URL c nhp trong thanh a chBm Tab trn lin kt nh du ca trang web, cing nh cc trng biu muThay i phng ch v ngn ng mc nh cho trang web.Thay i ci t phng ch v ngn ngThay i ci t phng chThay i ngn ng ca t in kim tra chnh t.Ngn ng ca trnh kim tra chnh t:Kim tra chnh t:T ng sa li chnh t:t li v Mc nht li v Mc nhKhng t liKhng th m tiu s ca bn ng cch.

Mt s tnh nng c th khng c sn.  Hy kim tra xem tiu s c tn ti v bn c quyn c v ghi ni dung trong tiu s khng.Li to Th mc D liuChn Th mc Khc...Bo mtNi dung WebBo mtMngDi#chon m khng hi pon m chy trn trang ny mt qu nhiu thi gian. Bn mun ch n khi on m hon tt hoc ch cn chm dt?B quaTip tcTrang web ny ang c ti xung nhiu tp. Bn c mun thc hin vic ti xung ny khng?Cho phpT chiTrnh qun l Du trangTm kim du trang&Trnh qun l Du trangHin th trong Th mcSp xp li theo Tiu T chcCng cNhp Du trang...Xut Du trang...TnURLURL khng hp l.Gn yTm kimkhng xc nhti xungKhng tnt lm mc nhng hi liS dng ng vin v Thanh Tiu  ca H thng to ca s mi trong phin trnh duyt hin c.Bn c bit bn c th tm kim ngay trn hp pha trn?Hin th cho tiNhp truy vn tm kim ca bn ti yThit lp iu khin t xa...Thit lp iu khin t xang b hoBn cha thit lp  ng b ho d liu $1 vi cc my tnh khc ca bn.Thit lp ng b ho... xy ra li khi c thit lp ng b ho.My ch ng b ho ang bn, vui lng th li sau. ng b ho vi $1. ng b ho ln cui: $2Cc chi tit ng nhp ti khon cha c nhp.ang xc thc...Tn ngi dng hoc mt khu khng hp l.Nhp ng mt khu bn trn ri nhp cc k t bn thy  nh bn di.Cc ch ci khng phn bit ch hoa ch thngNhp cc ch ci nh c hin th  hnh trn.Li khi ng nhp.Cc chi tit ng nhp  ht hn.$1 could not sync your data because it could not connect to the sync server. Retrying...ng nhp liKim sot ng b ho t Trang Tng quan ca GoogleTu chnh...Dng ng b ho ti khon nyDng ng b hoDng ng b ho ti khon nyNgng $1 ng b ho ngn chia s $1 d liu ca bn t my tnh ny.  Tt c d liu ca bn s c gi nguyn trong $1 v Ti khon Google ca bn, nhng Ti khon Google ca bn s khng cn nhn c cc thay i i vi d liu $1 ca bn.Cha bao giVa ming b ho ang hot ng sai v qu nhiu yu cu c gi ti my ch. $1 dng nh ang thc hin qu nhiu thay i i vi du trang ca bn.V hiu ho $1Tt ng b ho$1  b tt. Nu bn dng ng b ho du trang ca mnh, bn c th bt li tin ch m rng ny trn trang tin ch m rng c th truy cp c qua trnh n Cng c.ng b ho Du trang  b tt trn my tnh ny. Nu bn g ci t $1, bn c th bt li tnh nng ng b ho Du trang bng cch chn "Thit lp ng b ho..." trong trnh n Cng c.ng b hoLi ng b ho!ang thit lp... c ng b ho vi $1Tu chnh ng b hoT ng ng b ho cc mc sau:nh cu hnh ng b ho$1 ng b ho d liu ca bn vi ti khon Google mt cch an ton. ng b ho mi th hoc chn d liu no cn ng b ho t my tnh ny.ng b ho mi thChn loi d liu  ng b ho:Bn phi chn t nht mt loi d liu  ng b ho.Du trangTu chnT# #ng inCh Phn m rngMt khuURL  nhpng dngThit lp ng b hong b ho $1 lm cho vic chia s d liu ca bn tr nn d dng (nh du trang v tu chn) gia cc my tnh ca bn.
        $1 ng b ho d liu ca bn bng cch lu tr d liu  trc tuyn bng Google khi bn ng nhp bng Ti khon Google ca mnh.ng nhp bngTi khon GoogleEmail:Mt khu:ng nhpTi khng th truy cp vo ti khon ca mnhTo ti khon GoogleTu chnh ng b ho...Khng c  trng trng bt bucKhng th kt ni vi may chu	Thit lp ng b hoang thit lp...Thnh cng!Ti khon Web Store ca bn l $1 - ng nhp  ng b ho vi ti khon khc s dn n s khng tng thch. ng b ho...Li ng b ho...D liu $1 ca bn hin s c ng b ho gia tt c cc my tnh ca bn m bn  kch hot ng b ho.Du trang ca bn hin  c ng b ho vi Google Documents!  hp nht v ng b ho du trang ca bn vi $1
        trn mt my tnh khc, ch cn lp li quy trnh thit lp tng t trn my tnh .ng Li ng b hoCc chi tit ng nhp ca bn  ht hn. Nhp  nhp li mt khu ca bn.Tu chnKhng bao gi dch $1Khng bao gi dch trang web nyLun dch $1 sang $2Khng  $1? Bo co li nyGii thiu v Google DchTrang ny bng$1Bn c mun dch trang ny khng?Di#chKhngKhng bao gi dch $1Lun dch $1ang dch...ang dch trang sang $1...Trang ny  c dch t$1sang$2Hin th vn bn gcTh liKhng th dch do kt ni mng c s c.Khng th dch do li my ch.Dch tht bi do ngn ng ca trang khng c xc nh.Dch tht bi v trang  bng $1.Trang ny  c dch t mt ngn ng khng xc nh sang $1Loi b$1Cho php $1 hin th thng bo trn mn hnh?Cho phpT chiTu chnV hiu ho thng bo t $1Mi!$1 gi  c <a href="$2">tin ch m rng</a> v <button>tnh nng ng b ho du trang</button>.Cho#n Th mcLu TpM	 TpM	 Tp$1 mun theo di v tr thc ca bn$1 mun theo di v tr ca bn trn trang web ny.Cho phpT chiTrang ny cha cc yu t t cc trang web ang theo di v tr ca bn sau y:Cc trang web sau  b chn theo di v tr ca bn trn trang ny:Ci t s c xo trong ln ti li tip theoTi li trang  p dng cc thay i ci tXo cc ci t ny cho nhng ln truy cp tip theoQun l ci t v tr...Trang ny ang theo di v tr ca bn.Trang ny  b chn theo di v tr ca bn.Dng nh tiu s ang c s dng trong qu trnh $1 trn my ch lu tr $2.  Nu bn chc chn rng khng c qu trnh no khc ang s dng tiu s ny, hy xo tp $3 v khi ng li $4.ang ti...$1  li thi v sn phm ny cha c khi ng li trong mt khong thi gian. Hin c mt bn cp nht v s c p dng ngay sau khi bn khi ng li.Khi ng liKhng phi By giTrnh duyt Ni dungtm dngtip tcThit b Qut...Bn c chc chn khng?ng HuCho php Ti xung?Tn tp:LuTh mc MiMWeb PicasaFlickrEmailXoXp hngLi$1 - Loi tp khng xc nh.Nhp du trang ngay by gi...Tr# giup Cu hinh Proxy<p>Khi chy $1 trong mi trng mn hnh c h tr, ci t proxy h thng s c s dng.  Tuy nhin, h thng ca bn khng c h tr hoc  xy ra s c khi khi chy cu hnh h thng ca bn.</p>

        <p>Nhng bn vn c th nh cu hnh qua dng lnh.  Hy xem <code>man $2</code>  bit thm thng tin v c v bin mi trng.</p>Trng thi Hp ctHp ct SUIDKhng gian tn PIDKhng gian tn ca mngHp ct SeccompHp ct ca bn  y.Hp ct ca bn cha y!C v nh bn  di chuyn.  Bn c mun s dng $1 khng?Ni ngay by gi xy ra li khi ghi m. Vui lng kim tra xem micr  c kt ni ng cch cha trc khi th li.Khng tm thy thit b ghi m no. Vui lng kim tra xem bn  kt ni micr ng cch cha trc khi th li.y l ch mc c th tm kim. Nhp t kho tm kim vo: GiGit liChn Tp tinKhng c tp no c chnKo tp ti y$1 tpKhng c tm kim no gn yTm kim Gn yXo Tm kim Gn y%s%d%dNi dung HTMLlin ktnh du danh schbn  hnh nhu nhnchnkch hotb chnchnchuyn2048 (Cp  cao)1024 (Loi Trung bnh)Trnh cm $1 cha c ci tTrnh cm c yu cu cha c ci tNhp vo y  ti xung trnh cmSau khi ci t trnh cm, hy nhp vo y  lm miKhng c trnh cm no  hin th ni dung nyang ti xung trnh cm...Ti Trnh cmHuCn trnh cm $1Cn trnh cm b sungVui lng xc nhn rng bn mun ci t trnh cm $1. Bn ch nn ci t nhng trnh cm m bn tin tng.Vui lng xc nhn rng bn mun ci t trnh cm ny. Bn ch nn ci t trnh cm m bn tin tng.Ci tHuCi t trnh cm t $1 khng thnh cngCi t trnh cm khng thnh cngTi liu ny c bo v bng mt khu. Vui lng nhp mt khu.

Youez - 2016 - github.com/yon3zu
LinuXploit